in agreement
/ɪn əˈɡriː.mənt/ B2 IELTS
Nghĩa
chia sẻ cùng một ý kiến hoặc quyết định
phr.
Định nghĩa · sharing the same opinion or decision
“The committee is in agreement about the new rules.”Ủy ban đồng ý về các quy tắc mới.
“We are all in agreement that this is the best course of action.”Chúng ta đều đồng ý rằng đây là hướng đi tốt nhất.
Đồng nghĩa
in accordin consensus
Cụm hay dùng
be in agreementreach agreement
Mẹo IELTS · Thể hiện rõ sự đồng thuận trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để mô tả sự đồng thuận.