Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a meeting of the minds

/hæv ə ˈmiːtɪŋ ʌv ðə maɪndz/ B2 IELTS

Nghĩa

đạt được sự hiểu biết chung phr.

Định nghĩa · to reach a mutual understanding

“After discussions, we had a meeting of the minds.”Sau các cuộc thảo luận, chúng tôi đã đạt được sự hiểu biết chung.

“They finally had a meeting of the minds on the project.”Họ cuối cùng đã có sự hiểu biết chung về dự án.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự hiểu biết trong phần thảo luận.

Ghi chú · Dùng để diễn tả sự đồng thuận giữa hai bên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...