put it to a vote
/pʊt ɪt tu ə voʊt/ B2 IELTS
Nghĩa
quyết định điều gì đó bằng cách bỏ phiếu
phr.
Định nghĩa · to decide something by asking for votes
“We should put this proposal to a vote.”Chúng ta nên đưa đề xuất này ra bỏ phiếu.
“It's time to put this issue to a vote.”Đã đến lúc đưa vấn đề này ra bỏ phiếu.
Đồng nghĩa
vote ondecide by ballot
Cụm hay dùng
put something to a voteput it to a public vote
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về quyết định trong nhóm.
Ghi chú · Dùng trong bối cảnh quyết định tập thể.