Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put it to a vote

/pʊt ɪt tu ə voʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

quyết định điều gì đó bằng cách bỏ phiếu phr.

Định nghĩa · to decide something by asking for votes

“We should put this proposal to a vote.”Chúng ta nên đưa đề xuất này ra bỏ phiếu.

“It's time to put this issue to a vote.”Đã đến lúc đưa vấn đề này ra bỏ phiếu.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về quyết định trong nhóm.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh quyết định tập thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...