Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strike a deal

/straɪk ə diːl/ B2 IELTS

Nghĩa

đạt được một thỏa thuận phr.

Định nghĩa · to make an agreement

“They struck a deal to collaborate on the project.”Họ đã đạt được thỏa thuận hợp tác trong dự án.

“The two companies struck a deal last week.”Hai công ty đã đạt được thỏa thuận vào tuần trước.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong bối cảnh kinh doanh để gây ấn tượng.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh thương mại hoặc hợp tác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...