Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

call it a truce

/kɔːl ɪt ə truːs/ B2 IELTS

Nghĩa

đồng ý ngừng chiến đấu hoặc tranh cãi phr.

Định nghĩa · to agree to stop fighting or arguing

“After a long argument, they decided to call it a truce.”Sau một cuộc tranh cãi dài, họ quyết định ngừng lại.

“Let's call it a truce and work together.”Hãy ngừng lại và làm việc cùng nhau.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh giải quyết xung đột.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh xung đột.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...