hold the same view
/hoʊld ðə seɪm vjuː/ B2 IELTS
Nghĩa
chia sẻ cùng một quan điểm
phr.
Định nghĩa · to share the same opinion
“We hold the same view on this issue.”Chúng tôi có cùng quan điểm về vấn đề này.
“They don't hold the same view about the changes.”Họ không có cùng quan điểm về những thay đổi.
Đồng nghĩa
agreeshare an opinion
Cụm hay dùng
hold the same view as someonenot hold the same view
Mẹo IELTS · Thể hiện quan điểm rõ ràng trong IELTS.
Ghi chú · Dùng khi nói về quan điểm trong đối thoại.