make a fortune
/meɪk ə ˈfɔrʧən/ B2 IELTS
Nghĩa
kiếm được nhiều tiền.
phr.
Định nghĩa · to earn a lot of money.
“He made a fortune in real estate.”Anh ấy đã kiếm được một gia tài từ bất động sản.
“Many entrepreneurs hope to make a fortune.”Nhiều doanh nhân hy vọng sẽ kiếm được nhiều tiền.
Đồng nghĩa
strike it rich
Cụm hay dùng
make a fortune indream to make a fortune
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần viết về thành công cá nhân.
Ghi chú · Dùng khi nói về thành công tài chính.