Kho từ › Idioms · money › make a fortune

make a fortune

B2 phr. 📁 Idioms · money IELTS
kiếm được nhiều tiền.
UK /meɪk ə ˈfɔrʧən/ · US /meɪk ə ˈfɔrʧən/
to earn a lot of money.
He made a fortune in real estate.
→ Anh ấy đã kiếm được một gia tài từ bất động sản.
Many entrepreneurs hope to make a fortune.→ Nhiều doanh nhân hy vọng sẽ kiếm được nhiều tiền.
Đồng nghĩa
strike it rich
Collocations
make a fortune indream to make a fortune
🎯 IELTS: Có thể sử dụng trong phần viết về thành công cá nhân.
Dùng khi nói về thành công tài chính.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...