Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a fortune

/meɪk ə ˈfɔrʧən/ B2 IELTS

Nghĩa

kiếm được nhiều tiền. phr.

Định nghĩa · to earn a lot of money.

“He made a fortune in real estate.”Anh ấy đã kiếm được một gia tài từ bất động sản.

“Many entrepreneurs hope to make a fortune.”Nhiều doanh nhân hy vọng sẽ kiếm được nhiều tiền.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần viết về thành công cá nhân.

Ghi chú · Dùng khi nói về thành công tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...