Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

money is power

/ˈmʌni ɪz ˈpaʊər/ B2 IELTS

Nghĩa

tiền bạc mang lại quyền kiểm soát và ảnh hưởng. phr.

Định nghĩa · wealth gives control and influence.

“In many societies, money is power.”Trong nhiều xã hội, tiền bạc là quyền lực.

“They believe that money is power in business.”Họ tin rằng tiền bạc là quyền lực trong kinh doanh.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong bài viết về ảnh hưởng của tiền bạc.

Ghi chú · Thích hợp khi nói về sức mạnh của tiền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...