Kho từ › Idioms · agreement › to be on board

to be on board

B2 phr. 📁 Idioms · agreement IELTS
đồng ý tham gia hoặc hỗ trợ điều gì đó
UK /tə bi ɒn bɔrd/ · US /tə bi ɒn bɔrd/
to agree to join or support something
We're glad to have you on board for this project.
→ Chúng tôi rất vui khi có bạn tham gia dự án này.
It's crucial that everyone is on board with the changes.→ Điều quan trọng là mọi người đều đồng ý với những thay đổi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...