Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in agreement with

/ɪn əˈɡriːmənt wɪð/ B2 IELTS

Nghĩa

có cùng ý kiến hoặc quyết định phr.

Định nghĩa · to share the same opinion or decision

“She is in agreement with the new policy.”Cô ấy đồng ý với chính sách mới.

“The board is in agreement with the proposed budget.”Ban giám đốc đồng ý với ngân sách đề xuất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...