Kho từ › Idioms · agreement › in agreement with

in agreement with

B2 phr. 📁 Idioms · agreement IELTS
có cùng ý kiến hoặc quyết định
UK /ɪn əˈɡriːmənt wɪð/ · US /ɪn əˈɡriːmənt wɪð/
to share the same opinion or decision
She is in agreement with the new policy.
→ Cô ấy đồng ý với chính sách mới.
The board is in agreement with the proposed budget.→ Ban giám đốc đồng ý với ngân sách đề xuất.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...