come to a consensus
/kʌm tə ə kənˈsɛn.səs/ B2 IELTS
Nghĩa
đạt được sự đồng thuận chung trong một nhóm
phr.
Định nghĩa · to reach a general agreement among a group
“They came to a consensus after much debate.”Họ đã đạt được sự đồng thuận sau nhiều cuộc tranh luận.
“We need to come to a consensus before making a decision.”Chúng ta cần đạt được sự đồng thuận trước khi đưa ra quyết định.