Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come to a consensus

/kʌm tə ə kənˈsɛn.səs/ B2 IELTS

Nghĩa

đạt được sự đồng thuận chung trong một nhóm phr.

Định nghĩa · to reach a general agreement among a group

“They came to a consensus after much debate.”Họ đã đạt được sự đồng thuận sau nhiều cuộc tranh luận.

“We need to come to a consensus before making a decision.”Chúng ta cần đạt được sự đồng thuận trước khi đưa ra quyết định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...