Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to see things eye to eye

/tə si θɪŋz aɪ tə aɪ/ B2 IELTS

Nghĩa

đồng ý hoặc có cùng quan điểm phr.

Định nghĩa · to agree or have the same opinion

“It's rare for them to see things eye to eye.”Thật hiếm khi họ đồng ý với nhau.

“They see things eye to eye on most issues.”Họ đồng ý với nhau về hầu hết các vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...