make concessions
/meɪk kənˈsɛʃənz/ B2 IELTS
Nghĩa
nhượng bộ một cái gì đó để đạt được thỏa thuận
phr.
Định nghĩa · to give up something in order to reach an agreement
“Both sides made concessions to reach a deal.”Cả hai bên đều nhượng bộ để đạt được thỏa thuận.
“Making concessions is sometimes necessary in negotiations.”Nhượng bộ đôi khi là cần thiết trong đàm phán.