Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to strike a balance

/tə straɪk ə ˈbæləns/ B2 IELTS

Nghĩa

tìm kiếm một điểm giữa giữa hai bên phr.

Định nghĩa · to find a middle ground between two sides

“We need to strike a balance between work and personal life.”Chúng ta cần tìm một sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân.

“Striking a balance can be challenging in negotiations.”Tìm kiếm sự cân bằng có thể là một thách thức trong đàm phán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...