Kho từ › Idioms · agreement › to strike a balance

to strike a balance

B2 phr. 📁 Idioms · agreement IELTS
tìm kiếm một điểm giữa giữa hai bên
UK /tə straɪk ə ˈbæləns/ · US /tə straɪk ə ˈbæləns/
to find a middle ground between two sides
We need to strike a balance between work and personal life.
→ Chúng ta cần tìm một sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân.
Striking a balance can be challenging in negotiations.→ Tìm kiếm sự cân bằng có thể là một thách thức trong đàm phán.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...