Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

meet in the middle

/miːt ɪn ðə ˈmɪdəl/ B2 IELTS

Nghĩa

thỏa hiệp hoặc tìm giải pháp phr.

Định nghĩa · to compromise or find a solution

“They agreed to meet in the middle on the issue.”Họ đồng ý thỏa hiệp về vấn đề đó.

“Sometimes you have to meet in the middle to resolve conflicts.”Đôi khi bạn phải thỏa hiệp để giải quyết xung đột.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...