Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reach an understanding

B2 IELTS

Nghĩa

đạt được sự đồng thuận lẫn nhau. phr.

Định nghĩa · to come to a mutual agreement.

“They reached an understanding after the discussion.”Họ đã đạt được sự đồng thuận sau cuộc thảo luận.

“It's important to reach an understanding in negotiations.”Điều quan trọng là đạt được sự đồng thuận trong các cuộc đàm phán.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng giải quyết tranh chấp.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh đàm phán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...