Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stand behind

B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ ai đó hoặc điều gì đó. phr.

Định nghĩa · to support someone or something.

“I will stand behind your decision.”Tôi sẽ ủng hộ quyết định của bạn.

“The team stands behind the project leader.”Đội ngũ ủng hộ trưởng dự án.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nhấn mạnh sự hỗ trợ trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi thể hiện sự ủng hộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...