Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

team up together

/tiːm ʌp təˈɡɛðər/ B1 IELTS

Nghĩa

làm việc cùng nhau như một đội v.

Định nghĩa · to work together as a team

“Let's team up together for the competition.”Hãy làm việc cùng nhau cho cuộc thi.

“They decided to team up together for the project.”Họ quyết định làm việc cùng nhau cho dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong bối cảnh hợp tác để gây ấn tượng.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc làm việc nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...