Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

meet on common terms

/miːt ɒn ˈkɒmən tɜrmz/ B2 IELTS

Nghĩa

Đồng ý về các điều kiện hoặc điều khoản chung. phr.

Định nghĩa · To agree on shared conditions or terms.

“The two companies met on common terms to finalize the deal.”Hai công ty đã đồng ý về các điều khoản chung để hoàn tất thỏa thuận.

“It's important to meet on common terms before starting the project.”Điều quan trọng là đồng ý về các điều khoản chung trước khi bắt đầu dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự đồng thuận trong các cuộc thảo luận.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự đồng thuận trong điều kiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...