Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come to terms with

/kʌm tu tɜrmz wɪð/ B2 IELTS

Nghĩa

Chấp nhận và đồng ý với điều gì đó khó khăn. phr.

Định nghĩa · To accept and agree to something difficult.

“She had to come to terms with the changes in her job.”Cô ấy phải chấp nhận những thay đổi trong công việc của mình.

“They came to terms with their differences for the project's success.”Họ đã chấp nhận những khác biệt của mình vì sự thành công của dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chấp nhận trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc chấp nhận điều gì đó khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...