Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be on the same page

/bi ɒn ði seɪm peɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

Có cùng hiểu biết hoặc đồng ý. phr.

Định nghĩa · To have the same understanding or agreement.

“Before starting, let's ensure we are on the same page.”Trước khi bắt đầu, hãy đảm bảo rằng chúng ta có cùng hiểu biết.

“It's essential for the team to be on the same page.”Điều quan trọng là cả nhóm phải có cùng hiểu biết.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự đồng thuận trong nhóm.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh làm việc nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...