Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

settle differences

/ˈsɛtəl ˈdɪfərənsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

giải quyết sự bất đồng phr.

Định nghĩa · to resolve disagreements

“They worked hard to settle their differences peacefully.”Họ đã làm việc chăm chỉ để giải quyết sự bất đồng một cách hòa bình.

“It's time to settle differences and focus on solutions.”Đã đến lúc giải quyết sự bất đồng và tập trung vào giải pháp.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về hòa giải trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh hòa giải.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...