Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put forward a proposal

/pʊt ˈfɔrwərd ə prəˈpoʊzəl/ B2 IELTS

Nghĩa

đề xuất một ý tưởng hoặc kế hoạch để xem xét phr.

Định nghĩa · to suggest an idea or plan for consideration

“She put forward a proposal for a new project.”Cô ấy đã đề xuất một kế hoạch cho dự án mới.

“They put forward a proposal to improve the process.”Họ đã đề xuất một kế hoạch để cải thiện quy trình.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về đề xuất trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi đề xuất ý tưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...