Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reach a deal

/riːtʃ ə diːl/ B2 IELTS

Nghĩa

đạt được thỏa thuận trong kinh doanh hoặc đàm phán phr.

Định nghĩa · to come to an agreement in business or negotiation

“They reached a deal after lengthy negotiations.”Họ đã đạt được thỏa thuận sau những cuộc đàm phán dài.

“It took time, but we finally reached a deal.”Mất thời gian, nhưng cuối cùng chúng tôi đã đạt được thỏa thuận.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong bài viết về kinh doanh.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh thương mại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...