Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work hand in hand

/wɜːrk hænd ɪn hænd/ B2 IELTS

Nghĩa

hợp tác chặt chẽ phr.

Định nghĩa · to cooperate closely

“The two organizations work hand in hand to achieve common goals.”Hai tổ chức hợp tác chặt chẽ để đạt được mục tiêu chung.

“We need to work hand in hand to solve this problem.”Chúng ta cần hợp tác chặt chẽ để giải quyết vấn đề này.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự hợp tác trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng khi nhấn mạnh sự hợp tác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...