put your differences aside
/pʊt jʊər ˈdɪfərənsɪz əˈsaɪd/ B2 IELTS
Nghĩa
gác lại sự khác biệt
phr.
Định nghĩa · to ignore disagreements
“Let's put our differences aside and work together.”Hãy gác lại sự khác biệt và làm việc cùng nhau.
“It's time to put your differences aside for the team.”Đã đến lúc gác lại sự khác biệt vì lợi ích của đội.
Đồng nghĩa
set aside conflictsoverlook disagreements
Mẹo IELTS · Thể hiện khả năng làm việc nhóm.
Ghi chú · Sử dụng khi nhấn mạnh sự hợp tác.