Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put your feet up

/pʊt jʊər fiːt ʌp/ B2 IELTS

Nghĩa

Thư giãn và nghỉ ngơi, đặc biệt sau khi làm việc. phr.

Định nghĩa · To relax and rest, especially after working.

“After a long day, I like to put my feet up and watch TV.”Sau một ngày dài, tôi thích thư giãn và xem TV.

“You should put your feet up and take a break.”Bạn nên thư giãn và nghỉ ngơi một chút.

Đồng nghĩa relaxrest
Cụm hay dùng put feet uptake a break

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả việc thư giãn trong Speaking.

Ghi chú · Khuyến khích việc nghỉ ngơi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...