Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take it easy

/teɪk ɪt ˈiː.zi/ B2 IELTS

Nghĩa

Thư giãn và đừng lo lắng quá nhiều. phr.

Định nghĩa · To relax and not worry too much.

“You should take it easy after your surgery.”Bạn nên thư giãn sau phẫu thuật của mình.

“After a stressful week, I decided to take it easy this weekend.”Sau một tuần căng thẳng, tôi quyết định thư giãn vào cuối tuần này.

Mẹo IELTS · Dùng trong Speaking để nói về cách giảm stress.

Ghi chú · Khuyến khích sự thư giãn và giảm căng thẳng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...