EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · health › a shot in the arm
a shot in the arm
B2
phr.
📁 Idioms · health
IELTS
Một điều gì đó nâng cao động lực hoặc sức khỏe.
UK /ə ʃɑt ɪn ði ɑrm/
·
US /ə ʃɑt ɪn ði ɑrm/
Something that boosts motivation or health.
The new exercise program was a shot in the arm for our team.
→ Chương trình tập thể dục mới là một động lực cho đội của chúng tôi.
Her encouragement was a shot in the arm for my recovery.
→ Sự khích lệ của cô ấy là động lực cho quá trình hồi phục của tôi.
Đồng nghĩa
boost
uplift
Collocations
give a shot in the arm
receive a shot in the arm
🎯
IELTS:
Có thể dùng khi nói về động lực trong Speaking.
Dùng để chỉ sự thúc đẩy tích cực.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
an apple a day
/ən ˈæp.əl ə deɪ/
Ăn thực phẩm lành mạnh giúp bạn khỏe mạnh.
health is wealth
/hɛlθ ɪz wɛlθ/
Sức khỏe tốt quan trọng hơn tiền bạc.
put your feet up
/pʊt jʊər fiːt ʌp/
Thư giãn và nghỉ ngơi, đặc biệt sau khi làm việc.
take it easy
/teɪk ɪt ˈiː.zi/
Thư giãn và đừng lo lắng quá nhiều.
hit the hay
/hɪt ðə heɪ/
Đi ngủ để nghỉ ngơi.
out of sorts
/aʊt ʌv sɔrts/
Cảm thấy không khỏe hoặc không như bình thường.
keep in shape
/kiːp ɪn ʃeɪp/
Giữ gìn thể trạng tốt thông qua tập thể dục.
an ounce of prevention is worth a pound of cure
/ən aʊns əv prɪˈvɛnʃən ɪz wɜrθ ə paʊnd əv kɜr/
Ngăn ngừa vấn đề thì tốt hơn là chữa trị.
Có trong các bộ
💬
Idioms · health
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...