Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hit the hay

/hɪt ðə heɪ/ B2 IELTS

Nghĩa

Đi ngủ để nghỉ ngơi. phr.

Định nghĩa · To go to bed to sleep.

“I'm tired; I think I'll hit the hay early tonight.”Tôi mệt; tôi nghĩ tôi sẽ đi ngủ sớm tối nay.

“After the party, we decided to hit the hay.”Sau bữa tiệc, chúng tôi quyết định đi ngủ.

Đồng nghĩa go to bedsleep

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong Speaking khi nói về thói quen ngủ.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động đi ngủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...