Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

out of sorts

/aʊt ʌv sɔrts/ B2 IELTS

Nghĩa

Cảm thấy không khỏe hoặc không như bình thường. phr.

Định nghĩa · Feeling unwell or not yourself.

“I'm a bit out of sorts today; I think I need some rest.”Hôm nay tôi cảm thấy không khỏe; tôi nghĩ tôi cần nghỉ ngơi.

“He's been out of sorts since he caught that cold.”Anh ấy đã không khỏe kể từ khi bị cảm lạnh.

Đồng nghĩa unwelloff-color

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong Speaking khi bàn về cảm giác không khỏe.

Ghi chú · Dùng để chỉ trạng thái không khỏe mạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...