EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · health › out of sorts
out of sorts
B2
phr.
📁 Idioms · health
IELTS
Cảm thấy không khỏe hoặc không như bình thường.
UK /aʊt ʌv sɔrts/
·
US /aʊt ʌv sɔrts/
Feeling unwell or not yourself.
I'm a bit out of sorts today; I think I need some rest.
→ Hôm nay tôi cảm thấy không khỏe; tôi nghĩ tôi cần nghỉ ngơi.
He's been out of sorts since he caught that cold.
→ Anh ấy đã không khỏe kể từ khi bị cảm lạnh.
Đồng nghĩa
unwell
off-color
Collocations
feel out of sorts
get out of sorts
🎯
IELTS:
Có thể dùng trong Speaking khi bàn về cảm giác không khỏe.
Dùng để chỉ trạng thái không khỏe mạnh.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
an apple a day
/ən ˈæp.əl ə deɪ/
Ăn thực phẩm lành mạnh giúp bạn khỏe mạnh.
health is wealth
/hɛlθ ɪz wɛlθ/
Sức khỏe tốt quan trọng hơn tiền bạc.
put your feet up
/pʊt jʊər fiːt ʌp/
Thư giãn và nghỉ ngơi, đặc biệt sau khi làm việc.
a shot in the arm
/ə ʃɑt ɪn ði ɑrm/
Một điều gì đó nâng cao động lực hoặc sức khỏe.
take it easy
/teɪk ɪt ˈiː.zi/
Thư giãn và đừng lo lắng quá nhiều.
hit the hay
/hɪt ðə heɪ/
Đi ngủ để nghỉ ngơi.
keep in shape
/kiːp ɪn ʃeɪp/
Giữ gìn thể trạng tốt thông qua tập thể dục.
an ounce of prevention is worth a pound of cure
/ən aʊns əv prɪˈvɛnʃən ɪz wɜrθ ə paʊnd əv kɜr/
Ngăn ngừa vấn đề thì tốt hơn là chữa trị.
Có trong các bộ
💬
Idioms · health
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...