Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep in shape

/kiːp ɪn ʃeɪp/ B2 IELTS

Nghĩa

Giữ gìn thể trạng tốt thông qua tập thể dục. phr.

Định nghĩa · To maintain good physical condition through exercise.

“I go jogging regularly to keep in shape.”Tôi chạy bộ thường xuyên để giữ gìn sức khỏe.

“It's important to eat well and keep in shape.”Điều quan trọng là ăn uống lành mạnh và giữ gìn sức khỏe.

Cụm hay dùng keep fitstay in shape

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để nói về thói quen tập luyện trong Speaking.

Ghi chú · Khuyến khích việc tập thể dục thường xuyên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...