Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the money pit

/ðə ˈmʌni pɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

một tài sản cần nhiều tiền để sửa chữa phr.

Định nghĩa · a property that requires a lot of money for repairs

“My old car is a money pit; it needs constant repairs.”Chiếc xe cũ của tôi là một cái hố tiền; nó cần sửa chữa liên tục.

“They bought a house that turned out to be a money pit.”Họ đã mua một ngôi nhà mà hóa ra là một cái hố tiền.

Đồng nghĩa financial burden

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự thất vọng về tài sản.

Ghi chú · Dùng khi nói về tài sản cần sửa chữa nhiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...