hold hands
/hoʊld hændz/ B2 IELTS
Nghĩa
làm việc cùng nhau một cách hợp tác
phr.
Định nghĩa · to work together in a cooperative way
“We need to hold hands to achieve our goals.”Chúng ta cần hợp tác để đạt được mục tiêu.
“The two teams held hands during the project.”Hai đội đã hợp tác trong suốt dự án.
Đồng nghĩa
collaboratecooperate
Cụm hay dùng
hold hands in a projecthold hands to succeed
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự hợp tác trong bài viết.
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng để chỉ sự hợp tác.