Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

share the same view

/ʃɛr ðə seɪm vju/ B2 IELTS

Nghĩa

Có cùng một quan điểm hoặc góc nhìn với người khác. phr.

Định nghĩa · To have the same opinion or perspective as someone else.

“They share the same view on environmental issues.”Họ có cùng quan điểm về các vấn đề môi trường.

“It's good that we share the same view on this topic.”Thật tốt khi chúng ta có cùng quan điểm về chủ đề này.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi viết về sự đồng thuận trong quan điểm.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự đồng tình trong quan điểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...