Kho từ › Idioms · agreement › share the same view

share the same view

B2 phr. 📁 Idioms · agreement IELTS
Có cùng một quan điểm hoặc góc nhìn với người khác.
UK /ʃɛr ðə seɪm vju/ · US /ʃɛr ðə seɪm vju/
To have the same opinion or perspective as someone else.
They share the same view on environmental issues.
→ Họ có cùng quan điểm về các vấn đề môi trường.
It's good that we share the same view on this topic.→ Thật tốt khi chúng ta có cùng quan điểm về chủ đề này.
Đồng nghĩa
agreeconcur
Collocations
share the same view onshare the same view about
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này khi viết về sự đồng thuận trong quan điểm.
Thường dùng khi nói về sự đồng tình trong quan điểm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...