Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

find a way forward

/faɪnd ə weɪ ˈfɔrwərd/ B2 IELTS

Nghĩa

Tìm ra giải pháp hoặc con đường để tiến lên. phr.

Định nghĩa · To discover a solution or path to progress.

“We need to find a way forward despite our differences.”Chúng ta cần tìm ra con đường tiến lên mặc dù có sự khác biệt.

“Let’s find a way forward that works for everyone.”Hãy tìm ra một con đường tiến lên có lợi cho tất cả mọi người.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự phát triển trong các bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh giải quyết vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...