Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

settle on a plan

/ˈsɛtəl ɑn ə plæn/ B2 IELTS

Nghĩa

Đồng ý về một chiến lược hoặc kế hoạch cụ thể. phr.

Định nghĩa · To agree on a specific strategy or course of action.

“After much discussion, they settled on a plan for the project.”Sau nhiều cuộc thảo luận, họ đã đồng ý về một kế hoạch cho dự án.

“We need to settle on a plan before the deadline.”Chúng ta cần đồng ý về một kế hoạch trước thời hạn.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện quá trình ra quyết định trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi đề cập đến việc đưa ra quyết định trong nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...