settle on a plan
Nghĩa
Định nghĩa · To agree on a specific strategy or course of action.
“After much discussion, they settled on a plan for the project.”Sau nhiều cuộc thảo luận, họ đã đồng ý về một kế hoạch cho dự án.
“We need to settle on a plan before the deadline.”Chúng ta cần đồng ý về một kế hoạch trước thời hạn.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện quá trình ra quyết định trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng khi đề cập đến việc đưa ra quyết định trong nhóm.