Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put heads together

/pʊt hɛdz təˈɡɛðər/ B2 IELTS

Nghĩa

Hợp tác hoặc đưa ra ý tưởng cùng nhau. phr.

Định nghĩa · To collaborate or brainstorm ideas together.

“Let’s put our heads together to solve this issue.”Hãy hợp tác để giải quyết vấn đề này.

“The team decided to put their heads together for a better solution.”Đội ngũ quyết định hợp tác để tìm ra giải pháp tốt hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hợp tác trong các bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự hợp tác trong nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...