Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come to a settlement

/kʌm tu ə ˈsɛtlmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

đạt được thỏa thuận để giải quyết tranh chấp phr.

Định nghĩa · to reach an agreement to resolve a dispute

“They finally came to a settlement after months of negotiation.”Họ cuối cùng đã đạt được thỏa thuận sau nhiều tháng đàm phán.

“Coming to a settlement is better than going to court.”Đạt được thỏa thuận thì tốt hơn là ra tòa.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng giải quyết vấn đề trong IELTS.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong bối cảnh pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...