Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reach a common understanding

/riːtʃ ə ˈkɒmən ˌʌndərˈstændɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

đạt được sự đồng thuận hoặc hiểu biết lẫn nhau phr.

Định nghĩa · to achieve mutual agreement or comprehension

“They reached a common understanding after several discussions.”Họ đã đạt được sự hiểu biết chung sau vài cuộc thảo luận.

“It's vital to reach a common understanding for effective teamwork.”Việc đạt được sự hiểu biết chung là rất quan trọng cho sự làm việc nhóm hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng thuyết phục trong IELTS.

Ghi chú · Cụm này thể hiện sự đồng thuận trong quan điểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...