Kho từ › Idioms · agreement › reach an accord

reach an accord

B2 phr. 📁 Idioms · agreement IELTS
đạt được thỏa thuận hoặc sự hòa hợp
UK /riːtʃ ən əˈkɔːrd/ · US /riːtʃ ən əˈkɔːrd/
to achieve an agreement or harmony
The two countries managed to reach an accord after years of conflict.
→ Hai quốc gia đã đạt được thỏa thuận sau nhiều năm xung đột.
It's essential to reach an accord in negotiations.→ Việc đạt được thỏa thuận trong các cuộc đàm phán là rất quan trọng.
Đồng nghĩa
achieve agreementcome to a resolution
Collocations
reach an accord onreach an accord with
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện sự thành công trong việc đạt được thỏa thuận.
Cụm này thường dùng trong bối cảnh chính trị.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...