Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reach an accord

/riːtʃ ən əˈkɔːrd/ B2 IELTS

Nghĩa

đạt được thỏa thuận hoặc sự hòa hợp phr.

Định nghĩa · to achieve an agreement or harmony

“The two countries managed to reach an accord after years of conflict.”Hai quốc gia đã đạt được thỏa thuận sau nhiều năm xung đột.

“It's essential to reach an accord in negotiations.”Việc đạt được thỏa thuận trong các cuộc đàm phán là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự thành công trong việc đạt được thỏa thuận.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong bối cảnh chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...