iron out the details
Nghĩa
Định nghĩa · to resolve small problems in an agreement
“Let's iron out the details before we finalize the contract.”Hãy giải quyết các chi tiết trước khi chúng ta hoàn tất hợp đồng.
“We need to iron out the details of our collaboration.”Chúng ta cần giải quyết các chi tiết trong sự hợp tác của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng quản lý chi tiết.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ việc giải quyết các vấn đề nhỏ.