Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

iron out the details

/ˈaɪərn aʊt ðə ˈdiːteɪlz/ B2 IELTS

Nghĩa

giải quyết các vấn đề nhỏ trong một thỏa thuận phr.

Định nghĩa · to resolve small problems in an agreement

“Let's iron out the details before we finalize the contract.”Hãy giải quyết các chi tiết trước khi chúng ta hoàn tất hợp đồng.

“We need to iron out the details of our collaboration.”Chúng ta cần giải quyết các chi tiết trong sự hợp tác của mình.

Đồng nghĩa clarifyrefine

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng quản lý chi tiết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ việc giải quyết các vấn đề nhỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...