Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

workforce diversity

B2 IELTS

Nghĩa

đa dạng lực lượng lao động phr.

Định nghĩa · the inclusion of different types of people in a workplace

“Workforce diversity can enhance creativity in teams.”Đa dạng lực lượng lao động có thể nâng cao sự sáng tạo trong các nhóm.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của sự đa dạng trong lực lượng lao động.

Ghi chú · Đa dạng mang lại nhiều quan điểm khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...