Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Collocations · work & employment

167 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  167 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
phr.
kinh nghiệm làm việc thực tế
She gained valuable work experience during her internship.
Cô ấy đã có được kinh nghiệm làm việc quý giá trong thời gian thực tập.
Chi tiết
Đồng nghĩajob experience
Cụm hay dùnggain work experiencelack work experience
Kinh nghiệm làm việc rất quan trọng trong hồ sơ xin việc.
phr.
sự thăng tiến trong sự nghiệp
Many employees seek opportunities for career advancement.
Nhiều nhân viên tìm kiếm cơ hội thăng tiến trong sự nghiệp.
Chi tiết
Đồng nghĩacareer growth
Cụm hay dùngpromote career advancementfacilitate career advancement
Thăng tiến thường liên quan đến việc học hỏi thêm kỹ năng.
phr.
hợp tác nhóm
Team collaboration is crucial for project success.
Hợp tác nhóm là rất quan trọng cho sự thành công của dự án.
Chi tiết
Đồng nghĩateamwork
Cụm hay dùngenhance team collaborationpromote team collaboration
Hợp tác tốt giúp cải thiện hiệu suất làm việc.
phr.
phát triển chuyên môn
Professional development is essential for career growth.
Phát triển chuyên môn là rất cần thiết cho sự phát triển nghề nghiệp.
Chi tiết
Đồng nghĩacareer development
Cụm hay dùngpursue professional developmentinvest in professional development
Phát triển kỹ năng giúp bạn nổi bật trong công việc.
phr.
môi trường làm việc
A positive work environment boosts employee morale.
Một môi trường làm việc tích cực nâng cao tinh thần nhân viên.
Chi tiết
Đồng nghĩaworkplace environment
Cụm hay dùngcreate a work environmentimprove work environment
Môi trường làm việc ảnh hưởng đến năng suất làm việc.
phr.
phúc lợi cho nhân viên
Many companies offer attractive employee benefits.
Nhiều công ty cung cấp phúc lợi hấp dẫn cho nhân viên.
Chi tiết
Đồng nghĩaemployee perks
Cụm hay dùngprovide employee benefitsevaluate employee benefits
Phúc lợi có thể bao gồm bảo hiểm sức khỏe hoặc nghỉ phép.
phr.
hiệu suất công việc
Regular feedback can improve job performance.
Phản hồi thường xuyên có thể cải thiện hiệu suất công việc.
Chi tiết
Đồng nghĩawork performance
Cụm hay dùngevaluate job performanceimprove job performance
Hiệu suất công việc là yếu tố quan trọng trong đánh giá nhân viên.
phr.
đạo đức nghề nghiệp
A strong work ethic is valued by employers.
Đạo đức nghề nghiệp mạnh mẽ được các nhà tuyển dụng đánh giá cao.
Chi tiết
Đồng nghĩawork morality
Cụm hay dùngdemonstrate work ethicdevelop work ethic
Đạo đức nghề nghiệp ảnh hưởng đến cách bạn làm việc.
phr.
kỹ năng lãnh đạo
Strong leadership skills are essential for managers.
Kỹ năng lãnh đạo mạnh mẽ là cần thiết cho các nhà quản lý.
Chi tiết
Đồng nghĩamanagement skills
Cụm hay dùngdevelop leadership skillsdemonstrate leadership skills
Kỹ năng lãnh đạo là cần thiết để thành công trong công việc.
phr.
cơ hội kết nối
Attending conferences provides valuable networking opportunities.
Tham dự hội nghị mang lại cơ hội kết nối quý giá.
Chi tiết
Đồng nghĩanetworking events
Cụm hay dùngcreate networking opportunitiesseize networking opportunities
Kết nối có thể mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp.
phr.
đa dạng lực lượng lao động
Workforce diversity can enhance creativity in teams.
Đa dạng lực lượng lao động có thể nâng cao sự sáng tạo trong các nhóm.
Chi tiết
Đồng nghĩaworkplace diversity
Cụm hay dùngpromote workforce diversityachieve workforce diversity
Đa dạng mang lại nhiều quan điểm khác nhau.
phr.
sự gắn bó của nhân viên
High employee engagement leads to better performance.
Sự gắn bó cao của nhân viên dẫn đến hiệu suất tốt hơn.
Chi tiết
Đồng nghĩastaff engagement
Cụm hay dùngmeasure employee engagementboost employee engagement
Gắn bó cao giúp cải thiện tinh thần làm việc.
/kəˈrɪr ɡoʊlz/
phr.
các mục tiêu bạn muốn đạt được trong sự nghiệp
Setting clear career goals can guide your professional path.
Đặt ra các mục tiêu nghề nghiệp rõ ràng có thể hướng dẫn con đường chuyên nghiệp của bạn.
Chi tiết
She achieved her career goals through hard work and dedication.Cô ấy đạt được các mục tiêu nghề nghiệp nhờ sự chăm chỉ và cống hiến.
Đồng nghĩaprofessional objectives
Cụm hay dùngset career goalsachieve career goals
Nên có mục tiêu rõ ràng để phát triển nghề nghiệp.
/prəˈfɛʃənl ˈnɛtˌwɜːrkɪŋ/
phr.
xây dựng mối quan hệ để phát triển nghề nghiệp
Professional networking can open doors to new job prospects.
Mạng lưới chuyên nghiệp có thể mở ra cơ hội việc làm mới.
Chi tiết
Attending conferences is a great way to engage in professional networking.Tham dự hội nghị là một cách tuyệt vời để tham gia vào mạng lưới chuyên nghiệp.
Đồng nghĩacareer networking
Cụm hay dùngengage in professional networkingbuild professional networking
Kết nối với những người trong ngành có thể giúp ích cho sự nghiệp.
/skɪl dɪˈvɛləpmənt/
phr.
quá trình cải thiện khả năng và chuyên môn
Skill development is crucial for career progression.
Phát triển kỹ năng là rất quan trọng cho sự thăng tiến nghề nghiệp.
Chi tiết
Companies often invest in skill development for their employees.Các công ty thường đầu tư vào phát triển kỹ năng cho nhân viên của họ.
Đồng nghĩaskills enhancement
Cụm hay dùngfocus on skill developmentsupport skill development
Cần chú trọng đến việc phát triển kỹ năng trong công việc.
/wɜːrk pərˈfɔːrməns/
phr.
cách mà ai đó thực hiện công việc của mình
Regular feedback can improve work performance significantly.
Phản hồi thường xuyên có thể cải thiện đáng kể hiệu suất làm việc.
Chi tiết
Employees should be evaluated on their work performance annually.Nhân viên nên được đánh giá về hiệu suất làm việc hàng năm.
Đồng nghĩajob performance
Cụm hay dùngevaluate work performanceimprove work performance
Cần đánh giá hiệu suất làm việc để phát triển.
/wɜːrk rɪˈleɪtɪd strɛs/
phr.
căng thẳng do yêu cầu và trách nhiệm công việc
Work-related stress can affect both mental and physical health.
Căng thẳng liên quan đến công việc có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần và thể chất.
Chi tiết
Finding ways to manage work-related stress is important.Tìm cách quản lý căng thẳng liên quan đến công việc là rất quan trọng.
Đồng nghĩajob stress
Cụm hay dùngdeal with work-related stressreduce work-related stress
Cần có biện pháp để giảm căng thẳng trong công việc.
/tiːm daɪˈnæmɪks/
phr.
cách mà các thành viên trong nhóm tương tác và làm việc cùng nhau
Understanding team dynamics is key to successful collaboration.
Hiểu biết về động lực nhóm là chìa khóa cho sự hợp tác thành công.
Chi tiết
Positive team dynamics can enhance productivity and morale.Động lực nhóm tích cực có thể nâng cao năng suất và tinh thần làm việc.
Đồng nghĩateam interaction
Cụm hay dùnganalyze team dynamicsimprove team dynamics
Cần chú ý đến cách thức tương tác trong nhóm.
/ɪmˈplɔɪi ˈtɜrnˌoʊvər/
phr.
tỷ lệ nhân viên rời bỏ một công ty
High employee turnover can be costly for businesses.
Tỷ lệ nhân viên rời bỏ cao có thể gây tốn kém cho doanh nghiệp.
Chi tiết
Companies strive to reduce employee turnover through better benefits.Các công ty nỗ lực giảm tỷ lệ nhân viên rời bỏ bằng cách cải thiện phúc lợi.
Đồng nghĩastaff turnover
Cụm hay dùnghigh employee turnoverlow employee turnover
Cần có các biện pháp giữ chân nhân viên.
/ˈsæləri nɪˈɡoʊʃiˈeɪʃən/
phr.
thảo luận về điều khoản lương trước khi nhận việc
Salary negotiation is an important step in the job application process.
Thương lượng lương là một bước quan trọng trong quá trình xin việc.
Chi tiết
Being prepared for salary negotiation can boost your confidence.Chuẩn bị cho việc thương lượng lương có thể tăng cường sự tự tin của bạn.
Đồng nghĩasalary discussion
Cụm hay dùngengage in salary negotiationprepare for salary negotiation
Cần chuẩn bị kỹ lưỡng cho quá trình thương lượng lương.
/ɪmˈplɔɪi ˌrɛkəɡˈnɪʃən/
phr.
công nhận đóng góp và thành tựu của nhân viên
Employee recognition programs can boost morale and productivity.
Các chương trình công nhận nhân viên có thể nâng cao tinh thần và năng suất làm việc.
Chi tiết
Regular employee recognition fosters a positive work environment.Công nhận nhân viên thường xuyên tạo ra môi trường làm việc tích cực.
Đồng nghĩastaff acknowledgment
Cụm hay dùngimplement employee recognitionpromote employee recognition
Cần công nhận đóng góp của nhân viên để tạo động lực làm việc.
phr.
sự chuyển đổi từ nghề này sang nghề khác
She decided to make a career change after ten years in finance.
Cô quyết định chuyển đổi nghề nghiệp sau mười năm trong lĩnh vực tài chính.
Chi tiết
A career change can be challenging but rewarding.Một sự chuyển đổi nghề nghiệp có thể khó khăn nhưng rất đáng giá.
Đồng nghĩacareer shift
Cụm hay dùngconsider a career changeembrace a career change
Cần xem xét kỹ lưỡng trước khi quyết định.
phr.
quá trình quản lý nhân viên một cách hiệu quả
Effective workforce management can improve productivity.
Quản lý nhân viên hiệu quả có thể cải thiện năng suất.
Chi tiết
Companies invest in workforce management tools to streamline operations.Các công ty đầu tư vào công cụ quản lý nhân viên để tối ưu hóa hoạt động.
Đồng nghĩastaff management
Cụm hay dùngimplement workforce managementoptimize workforce management
Quản lý nhân viên ảnh hưởng lớn đến hiệu suất công việc.
phr.
danh tiếng chuyên môn của ai đó
Building a strong professional reputation is essential for career growth.
Xây dựng danh tiếng chuyên môn vững mạnh là rất cần thiết cho sự phát triển nghề nghiệp.
Chi tiết
A good professional reputation can open many doors.Danh tiếng chuyên môn tốt có thể mở ra nhiều cơ hội.
Đồng nghĩaprofessional image
Cụm hay dùngbuild a professional reputationmaintain a professional reputation
Danh tiếng ảnh hưởng đến cơ hội việc làm.
phr.
lịch làm việc
She prefers a flexible work schedule for better balance.
Cô ấy thích lịch làm việc linh hoạt để có sự cân bằng tốt hơn.
Chi tiết
A clear work schedule helps improve productivity.Một lịch làm việc rõ ràng giúp cải thiện năng suất.
Đồng nghĩawork timetable
Cụm hay dùngcreate a work scheduleadjust a work schedule
Cần tổ chức lịch làm việc hợp lý.
phr.
các hoạt động nhằm cải thiện sự gắn kết trong nhóm
Team building exercises can enhance collaboration among members.
Các bài tập xây dựng đội nhóm có thể cải thiện sự hợp tác giữa các thành viên.
Chi tiết
Companies often invest in team building to boost morale.Các công ty thường đầu tư vào xây dựng đội nhóm để nâng cao tinh thần.
Đồng nghĩateam development
Cụm hay dùngengage in team buildingprioritize team building
Hoạt động này giúp tăng cường mối quan hệ trong nhóm.
phr.
phong cách lãnh đạo của một người
Different leadership styles can affect team performance.
Các phong cách lãnh đạo khác nhau có thể ảnh hưởng đến hiệu suất của nhóm.
Chi tiết
She adopted a participative leadership style to encourage input.Cô ấy đã áp dụng phong cách lãnh đạo tham gia để khuyến khích ý kiến.
Đồng nghĩamanagement style
Cụm hay dùngdevelop a leadership styleadapt a leadership style
Phong cách lãnh đạo ảnh hưởng đến cách thức làm việc của đội nhóm.
phr.
cơ hội việc làm
There are many employment opportunities in the tech industry.
Có nhiều cơ hội việc làm trong ngành công nghệ.
Chi tiết
Networking can help you discover hidden employment opportunities.Mạng lưới quan hệ có thể giúp bạn khám phá những cơ hội việc làm tiềm ẩn.
Đồng nghĩajob openings
Cụm hay dùngexplore employment opportunitiescreate employment opportunities
Cần tìm kiếm cơ hội việc làm phù hợp với bản thân.
phr.
đào tạo nhân viên
Regular employee training is vital for skill improvement.
Đào tạo nhân viên thường xuyên là rất cần thiết để cải thiện kỹ năng.
Chi tiết
Companies invest in employee training to stay competitive.Các công ty đầu tư vào đào tạo nhân viên để duy trì tính cạnh tranh.
Đồng nghĩastaff training
Cụm hay dùngconduct employee trainingdesign employee training
Đào tạo là yếu tố thiết yếu để phát triển nhân viên.
phr.
lộ trình nghề nghiệp
Choosing the right career path is crucial for future success.
Chọn lộ trình nghề nghiệp đúng đắn là rất quan trọng cho sự thành công trong tương lai.
Chi tiết
Many people change their career path several times throughout their lives.Nhiều người thay đổi lộ trình nghề nghiệp của họ nhiều lần trong suốt cuộc đời.
Đồng nghĩacareer trajectory
Cụm hay dùngdefine a career pathexplore career paths
Lộ trình nghề nghiệp có thể thay đổi theo thời gian.
phr.
đào tạo nghề
Job training prepares employees for their specific roles.
Đào tạo nghề chuẩn bị cho nhân viên cho vai trò cụ thể của họ.
Chi tiết
Effective job training can increase productivity significantly.Đào tạo nghề hiệu quả có thể tăng năng suất đáng kể.
Đồng nghĩaon-the-job training
Cụm hay dùngprovide job trainingparticipate in job training
Đào tạo nghề rất quan trọng cho sự phát triển kỹ năng.
phr.
quá trình nâng cao kỹ năng cho sự nghiệp
Career development programs are beneficial for employees.
Các chương trình phát triển sự nghiệp có lợi cho nhân viên.
Chi tiết
Investing in career development can lead to promotions.Đầu tư vào phát triển sự nghiệp có thể dẫn đến việc thăng tiến.
Đồng nghĩaprofessional growth
Cụm hay dùngsupport career developmentfocus on career development
Cần chú ý đến các cơ hội phát triển sự nghiệp.
phr.
mức độ cam kết và tham gia của nhân viên
High workforce engagement leads to better productivity.
Mức độ tham gia cao của lực lượng lao động dẫn đến năng suất tốt hơn.
Chi tiết
Companies focus on workforce engagement to reduce turnover.Các công ty chú trọng đến sự tham gia của lực lượng lao động để giảm tỷ lệ nghỉ việc.
Đồng nghĩaemployee engagement
Cụm hay dùngincrease workforce engagementmeasure workforce engagement
Cần chú ý đến cách khuyến khích nhân viên tham gia.
phr.
các nhiệm vụ và trách nhiệm của một công việc
Understanding job responsibilities is crucial before applying.
Hiểu rõ các trách nhiệm công việc là rất quan trọng trước khi nộp đơn.
Chi tiết
Job responsibilities can vary greatly between positions.Các trách nhiệm công việc có thể khác nhau rất nhiều giữa các vị trí.
Đồng nghĩajob duties
Cụm hay dùngclearly define job responsibilitieslist job responsibilities
Cần lưu ý đến các nhiệm vụ cụ thể trong công việc.
phr.
quá trình chuyển đổi từ nghề này sang nghề khác
Career transition can be challenging but rewarding.
Chuyển đổi nghề nghiệp có thể khó khăn nhưng cũng rất đáng giá.
Chi tiết
Many people seek support during a career transition.Nhiều người tìm kiếm sự hỗ trợ trong quá trình chuyển đổi nghề nghiệp.
Đồng nghĩacareer change
Cụm hay dùngsmooth career transitiondifficult career transition
Cần chú ý đến các bước trong quá trình chuyển đổi nghề nghiệp.
phr.
tỷ lệ phần trăm người có việc làm trong một dân số
Employment rates have improved in recent years.
Tỷ lệ việc làm đã cải thiện trong những năm gần đây.
Chi tiết
High employment rates indicate a strong economy.Tỷ lệ việc làm cao cho thấy nền kinh tế mạnh mẽ.
Đồng nghĩajob rates
Cụm hay dùngincrease employment ratesdecrease employment rates
Cần chú ý đến các yếu tố ảnh hưởng đến tỷ lệ việc làm.
phr.
các khả năng cần thiết để thực hiện công việc hiệu quả
Developing professional skills is essential for career growth.
Phát triển kỹ năng chuyên môn là rất quan trọng cho sự phát triển nghề nghiệp.
Chi tiết
Employers often look for candidates with strong professional skills.Nhà tuyển dụng thường tìm kiếm ứng viên có kỹ năng chuyên môn mạnh mẽ.
Đồng nghĩajob skills
Cụm hay dùngenhance professional skillsdemonstrate professional skills
Cần chú ý đến kỹ năng cần thiết cho nghề nghiệp.
phr.
các giá trị và hành vi chung trong một nơi làm việc
A positive work culture can boost employee morale.
Một văn hóa làm việc tích cực có thể nâng cao tinh thần nhân viên.
Chi tiết
Understanding work culture is vital for new employees.Hiểu biết về văn hóa làm việc là rất quan trọng cho nhân viên mới.
Đồng nghĩaorganizational culture
Cụm hay dùngpositive work culturestrong work culture
Cần chú ý đến các yếu tố tạo ra văn hóa làm việc.
phr.
các mục tiêu mà một đội ngũ hướng tới
Setting clear team objectives helps improve collaboration.
Đặt mục tiêu rõ ràng cho đội ngũ giúp cải thiện sự hợp tác.
Chi tiết
Team objectives should align with the company's vision.Các mục tiêu của đội ngũ nên phù hợp với tầm nhìn của công ty.
Đồng nghĩateam goals
Cụm hay dùngset team objectivesachieve team objectives
Cần chú ý đến việc thiết lập mục tiêu cho đội ngũ.
phr.
cuộc gặp chính thức để thảo luận về đơn xin việc
Preparing for a job interview can increase your chances of success.
Chuẩn bị cho một cuộc phỏng vấn xin việc có thể tăng cơ hội thành công của bạn.
Chi tiết
During a job interview, be sure to ask questions.Trong một cuộc phỏng vấn xin việc, hãy chắc chắn hỏi những câu hỏi.
Đồng nghĩaemployment interview
Cụm hay dùngprepare for a job interviewsuccessful job interview
Cần chú ý đến cách thể hiện bản thân trong phỏng vấn.
phr.
các tranh chấp hoặc bất đồng giữa các nhân viên
Resolving workplace conflict is important for team harmony.
Giải quyết xung đột tại nơi làm việc là rất quan trọng cho sự hòa hợp của đội ngũ.
Chi tiết
Effective communication can prevent workplace conflict.Giao tiếp hiệu quả có thể ngăn chặn xung đột tại nơi làm việc.
Đồng nghĩaworkplace disputes
Cụm hay dùngmanage workplace conflictresolve workplace conflict
Cần chú ý đến phương pháp giải quyết xung đột tại nơi làm việc.
/kəˈrɪr ˌæspəˈreɪʃənz/
phr.
Mục tiêu hoặc khát vọng liên quan đến sự nghiệp của một người.
Setting clear career aspirations can help guide your professional journey.
Đặt ra những khát vọng nghề nghiệp rõ ràng có thể giúp hướng dẫn hành trình chuyên nghiệp của bạn.
Chi tiết
Many students have high career aspirations after graduation.Nhiều sinh viên có khát vọng nghề nghiệp cao sau khi tốt nghiệp.
Đồng nghĩacareer goalsprofessional ambitions
Cụm hay dùngpursue career aspirationsdefine career aspirations
Khát vọng nghề nghiệp giúp bạn xác định hướng đi.
/ˈwɜrkfɔrs prəˈdʌktɪvɪti/
phr.
Hiệu quả của một nhóm công nhân trong việc sản xuất hàng hóa hoặc dịch vụ.
Improving workforce productivity is a key goal for many companies.
Cải thiện năng suất lao động là mục tiêu chính của nhiều công ty.
Chi tiết
Effective training programs can enhance workforce productivity.Các chương trình đào tạo hiệu quả có thể nâng cao năng suất lao động.
Đồng nghĩaemployee efficiencystaff productivity
Cụm hay dùngboost workforce productivitymeasure workforce productivity
Năng suất lao động cao giúp công ty phát triển.
/prəˈfɛʃənl ˈstændərdz/
phr.
Các tiêu chuẩn chất lượng và đạo đức được chấp nhận trong một ngành nghề.
Adhering to professional standards is crucial in healthcare.
Tuân thủ các tiêu chuẩn nghề nghiệp là rất quan trọng trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.
Chi tiết
Schools enforce professional standards for their teachers.Các trường học thực thi các tiêu chuẩn nghề nghiệp cho giáo viên của họ.
Đồng nghĩaindustry standardsethical standards
Cụm hay dùngmaintain professional standardsestablish professional standards
Tiêu chuẩn nghề nghiệp giúp duy trì uy tín.
/ɪmˈplɔɪi ˌmoʊtɪˈveɪʃən/
phr.
Mức độ nhiệt tình và cam kết của nhân viên đối với công việc của họ.
High employee motivation leads to better results.
Mức độ động viên cao của nhân viên dẫn đến kết quả tốt hơn.
Chi tiết
Companies invest in programs to boost employee motivation.Các công ty đầu tư vào chương trình để tăng cường động lực cho nhân viên.
Đồng nghĩastaff motivationworker enthusiasm
Cụm hay dùngincrease employee motivationmeasure employee motivation
Động lực nhân viên là chìa khóa cho thành công.
/ˈwɜrkfɔrs ˈflɛk.sə.bɪl.ɪ.ti/
phr.
Khả năng của người lao động thích ứng với các điều kiện làm việc thay đổi.
Workforce flexibility can improve company responsiveness.
Sự linh hoạt của lực lượng lao động có thể cải thiện khả năng phản ứng của công ty.
Chi tiết
Many businesses seek workforce flexibility to meet demands.Nhiều doanh nghiệp tìm kiếm sự linh hoạt trong lực lượng lao động để đáp ứng nhu cầu.
Đồng nghĩalabor flexibilityemployee adaptability
Cụm hay dùngpromote workforce flexibilityencourage workforce flexibility
Linh hoạt trong lực lượng lao động là cần thiết trong thời đại hiện nay.
/ɪmˈplɔɪmənt ˈbɛnɪfɪts/
phr.
Các phúc lợi bổ sung do nhà tuyển dụng cung cấp cho nhân viên.
Health insurance is a common employment benefit.
Bảo hiểm y tế là một phúc lợi việc làm phổ biến.
Chi tiết
Many companies offer competitive employment benefits to attract talent.Nhiều công ty cung cấp phúc lợi việc làm cạnh tranh để thu hút nhân tài.
Đồng nghĩaemployee benefitswork perks
Cụm hay dùngoffer employment benefitsreceive employment benefits
Phúc lợi việc làm giúp thu hút và giữ chân nhân viên.
/ˈwɜrkfɔrs ˈtreɪnɪŋ/
phr.
Các chương trình nhằm cải thiện kỹ năng của người lao động.
Workforce training is essential for skill development.
Đào tạo lực lượng lao động là rất quan trọng cho sự phát triển kỹ năng.
Chi tiết
Companies invest in workforce training to stay competitive.Các công ty đầu tư vào đào tạo lực lượng lao động để duy trì tính cạnh tranh.
Đồng nghĩaemployee trainingstaff development
Cụm hay dùngprovide workforce trainingimplement workforce training
Đào tạo lực lượng lao động giúp nâng cao kỹ năng.
/tim pərˈfɔrməns/
phr.
Mức độ hiệu quả của một nhóm làm việc cùng nhau.
Team performance improves with clear communication.
Hiệu suất nhóm được cải thiện với sự giao tiếp rõ ràng.
Chi tiết
Evaluating team performance helps identify strengths and weaknesses.Đánh giá hiệu suất nhóm giúp xác định điểm mạnh và điểm yếu.
Đồng nghĩagroup performanceteam efficiency
Cụm hay dùngenhance team performancemeasure team performance
Hiệu suất nhóm quan trọng cho sự thành công của dự án.
/ˈliːdərʃɪp ˈkwɒlɪtiz/
phr.
Các đặc điểm tạo nên một nhà lãnh đạo tốt.
Strong leadership qualities are essential for guiding a team.
Các phẩm chất lãnh đạo mạnh mẽ là rất cần thiết để dẫn dắt một nhóm.
Chi tiết
Employers look for leadership qualities in candidates.Nhà tuyển dụng tìm kiếm các phẩm chất lãnh đạo ở ứng viên.
Đồng nghĩaleadership traitsleadership skills
Cụm hay dùngdevelop leadership qualitiesidentify leadership qualities
Phẩm chất lãnh đạo giúp xây dựng đội ngũ vững mạnh.
/ˈwɜrkfɔrs ˈsteɪbɪlɪti/
phr.
Tính ổn định của mức độ việc làm trong lực lượng lao động.
Workforce stability is important for long-term success.
Sự ổn định của lực lượng lao động là quan trọng cho thành công lâu dài.
Chi tiết
Companies strive for workforce stability to reduce turnover.Các công ty cố gắng duy trì sự ổn định của lực lượng lao động để giảm tỷ lệ nghỉ việc.
Đồng nghĩaemployment stabilitylabor stability
Cụm hay dùngensure workforce stabilitypromote workforce stability
Sự ổn định giúp công ty phát triển bền vững.
/kəˈrɪr prəˈɡrɛʃən/
phr.
sự tiến bộ trong sự nghiệp
Career progression is important for personal development.
Sự tiến bộ trong sự nghiệp rất quan trọng cho sự phát triển cá nhân.
Chi tiết
Many seek career progression through additional training.Nhiều người tìm kiếm sự tiến bộ trong sự nghiệp thông qua đào tạo thêm.
Đồng nghĩacareer advancementprofessional growth
Cụm hay dùngsupport career progressionplan career progression
Cụm này thường được sử dụng trong bối cảnh phát triển nghề nghiệp.
/skɪl ɪnˈhæns.mənt/
phr.
cải thiện kỹ năng của một người
Skill enhancement is vital in a competitive job market.
Cải thiện kỹ năng là rất quan trọng trong thị trường việc làm cạnh tranh.
Chi tiết
Workshops offer opportunities for skill enhancement.Các buổi hội thảo cung cấp cơ hội để cải thiện kỹ năng.
Đồng nghĩaskill improvementskill development
Cụm hay dùngfocus on skill enhancementencourage skill enhancement
Cụm từ này thường được dùng trong ngữ cảnh đào tạo.
/prəˈfɛʃənl ɡroʊθ/
phr.
quá trình cải thiện kỹ năng nghề nghiệp của một người
Professional growth is essential for long-term success.
Sự phát triển nghề nghiệp là cần thiết cho thành công lâu dài.
Chi tiết
Mentoring can facilitate professional growth.Hướng dẫn có thể thúc đẩy sự phát triển nghề nghiệp.
Đồng nghĩacareer developmentprofessional advancement
Cụm hay dùngpromote professional growthsupport professional growth
Cụm từ này thường được nhắc đến trong bối cảnh phát triển nghề nghiệp.
/ˈsæləri ɪnˈkriːs/
phr.
sự tăng lương
Employees often request a salary increase after performance reviews.
Nhân viên thường yêu cầu tăng lương sau khi đánh giá hiệu suất.
Chi tiết
A salary increase can boost employee morale.Sự tăng lương có thể nâng cao tinh thần làm việc của nhân viên.
Đồng nghĩapay raisewage increase
Cụm hay dùngrequest salary increaseoffer salary increase
Cụm từ này rất phổ biến trong các cuộc thảo luận về lương.
/wɜrk kəˈmɪt.mənt/
phr.
sự cam kết đối với công việc của một người
Work commitment is crucial for team success.
Sự cam kết trong công việc là rất quan trọng cho sự thành công của nhóm.
Chi tiết
High work commitment often leads to promotions.Sự cam kết cao trong công việc thường dẫn đến thăng chức.
Đồng nghĩajob dedicationwork devotion
Cụm hay dùngshow work commitmentincrease work commitment
Cụm này thể hiện sự nghiêm túc trong công việc.
/ɪmˈplɔɪiː pərˈfɔrməns/
phr.
hiệu suất làm việc của nhân viên
Employee performance is assessed through annual reviews.
Hiệu suất làm việc của nhân viên được đánh giá qua các cuộc đánh giá hàng năm.
Chi tiết
Improving employee performance is a key goal for managers.Cải thiện hiệu suất làm việc của nhân viên là mục tiêu chính của các nhà quản lý.
Đồng nghĩastaff performanceworker effectiveness
Cụm hay dùngevaluate employee performanceimprove employee performance
Cụm từ này thường được sử dụng trong quản lý nhân sự.
/pərˈfɔrməns əˈpreɪzl/
phr.
đánh giá hiệu suất làm việc của nhân viên
Annual performance appraisals can motivate employees.
Đánh giá hiệu suất hàng năm có thể thúc đẩy nhân viên.
Chi tiết
A fair performance appraisal system is crucial.Một hệ thống đánh giá công bằng là rất quan trọng.
Đồng nghĩaperformance review
Cụm hay dùngconduct performance appraisalprepare performance appraisal
Cần có tiêu chí rõ ràng cho đánh giá hiệu suất.
/ɪmˈplɔɪi rɪˈtɛnʃən/
phr.
khả năng giữ chân nhân viên trong công ty
High employee retention reduces hiring costs.
Giữ chân nhân viên cao làm giảm chi phí tuyển dụng.
Chi tiết
Companies focus on employee retention strategies.Các công ty chú trọng vào các chiến lược giữ chân nhân viên.
Đồng nghĩastaff retention
Cụm hay dùngimprove employee retentionincrease employee retention
Cần có chính sách tốt để giữ chân nhân viên.
/ˈsælərɪ ˌɛkspɛkˈteɪʃənz/
phr.
mức lương mà một người hy vọng kiếm được
Candidates should discuss salary expectations during interviews.
Các ứng viên nên thảo luận về mức lương mong đợi trong các cuộc phỏng vấn.
Chi tiết
It's important to research salary expectations for your field.Điều quan trọng là nghiên cứu mức lương mong đợi cho lĩnh vực của bạn.
Đồng nghĩasalary requirements
Cụm hay dùngdiscuss salary expectationsset salary expectations
Cần xác định mức lương hợp lý trước khi phỏng vấn.
/ˈwɜrkpleɪs dɪˈvɜrsɪti/
phr.
sự bao gồm các loại người khác nhau tại nơi làm việc
Workplace diversity can lead to more innovative ideas.
Sự đa dạng tại nơi làm việc có thể dẫn đến nhiều ý tưởng sáng tạo hơn.
Chi tiết
Companies benefit from a commitment to workplace diversity.Các công ty hưởng lợi từ sự cam kết với đa dạng tại nơi làm việc.
Đồng nghĩaworkplace inclusivenessstaff diversity
Cụm hay dùngpromote workplace diversityembrace workplace diversity
Có vai trò quan trọng trong môi trường làm việc hiện đại.
/wɜrk rɪˈleɪtɪd ˈtreɪnɪŋ/
phr.
đào tạo tập trung vào việc cải thiện kỹ năng làm việc
Work-related training is crucial for employee development.
Đào tạo liên quan đến công việc rất quan trọng cho sự phát triển của nhân viên.
Chi tiết
Many organizations provide work-related training programs.Nhiều tổ chức cung cấp các chương trình đào tạo liên quan đến công việc.
Đồng nghĩajob-specific trainingprofessional training
Cụm hay dùngoffer work-related trainingparticipate in work-related training
Giúp nâng cao kỹ năng và hiệu quả công việc.
/ɪmˈplɔɪi ˈfiːdbæk/
phr.
những nhận xét hoặc gợi ý từ nhân viên
Employee feedback is vital for improving workplace culture.
Phản hồi từ nhân viên là rất quan trọng để cải thiện văn hóa nơi làm việc.
Chi tiết
Companies should regularly seek employee feedback.Các công ty nên thường xuyên tìm kiếm phản hồi từ nhân viên.
Đồng nghĩastaff feedbackemployee input
Cụm hay dùnggather employee feedbackprovide employee feedback
Giúp nâng cao hiệu quả công việc và sự hài lòng.
/wɜrk ɪkˈspɛkteɪʃənz/
phr.
những kỳ vọng về hiệu suất công việc
Clear work expectations help employees succeed.
Những kỳ vọng rõ ràng về công việc giúp nhân viên thành công.
Chi tiết
It's important to communicate work expectations effectively.Giao tiếp kỳ vọng công việc một cách hiệu quả là rất quan trọng.
Đồng nghĩajob expectationsperformance standards
Cụm hay dùngset work expectationsclarify work expectations
Cần giao tiếp rõ ràng để tránh hiểu lầm.
/wɜrk rɪˈspɒnsəˌbɪlɪtiz/
phr.
các nhiệm vụ và nghĩa vụ trong công việc
Understanding work responsibilities is crucial for success.
Hiểu rõ các nhiệm vụ trong công việc là rất quan trọng cho sự thành công.
Chi tiết
Work responsibilities can vary by position.Các nhiệm vụ trong công việc có thể khác nhau tùy theo vị trí.
Đồng nghĩajob dutieswork tasks
Cụm hay dùngclarify work responsibilitiesdefine work responsibilities
Cần rõ ràng về nhiệm vụ để tránh nhầm lẫn.
/ˈwɜrkˌpleɪs ˈkʌltʃər/
phr.
văn hóa nơi làm việc
A positive workplace culture can boost morale.
Văn hóa nơi làm việc tích cực có thể nâng cao tinh thần.
Chi tiết
Workplace culture influences employee retention rates.Văn hóa nơi làm việc ảnh hưởng đến tỷ lệ giữ chân nhân viên.
Đồng nghĩaorganizational culturecompany culture
Cụm hay dùngpromote workplace culturedevelop workplace culture
Văn hóa nơi làm việc cần được xây dựng và duy trì.
/ˈwɜrkfɔrs dɪˈvɛləpmənt/
phr.
đào tạo và giáo dục để cải thiện kỹ năng của người lao động
Workforce development programs help workers gain new skills.
Các chương trình phát triển lực lượng lao động giúp công nhân có được kỹ năng mới.
Chi tiết
Investing in workforce development benefits the economy.Đầu tư vào phát triển lực lượng lao động có lợi cho nền kinh tế.
Đồng nghĩaemployee trainingskill development
Cụm hay dùngsupport workforce developmentfocus on workforce development
Rất quan trọng cho sự phát triển kinh tế.
/wɜrk ˌmoʊtɪˈveɪʃən/
phr.
động lực làm việc
Work motivation can be influenced by company culture.
Động lực làm việc có thể bị ảnh hưởng bởi văn hóa công ty.
Chi tiết
Incentives can boost work motivation among employees.Các động lực có thể thúc đẩy động lực làm việc của nhân viên.
Đồng nghĩajob motivationemployee motivation
Cụm hay dùngincrease work motivationmaintain work motivation
Động lực làm việc rất quan trọng để hoàn thành công việc hiệu quả.
/ˈnɛtˌwɜrkɪŋ skɪlz/
phr.
kỹ năng kết nối
Strong networking skills can lead to new job opportunities.
Kỹ năng kết nối mạnh mẽ có thể dẫn đến cơ hội việc làm mới.
Chi tiết
Networking skills are essential for career advancement.Kỹ năng kết nối là cần thiết cho sự thăng tiến nghề nghiệp.
Đồng nghĩarelationship-building skillsnetworking abilities
Cụm hay dùngdevelop networking skillsenhance networking skills
Kỹ năng kết nối giúp mở rộng mối quan hệ nghề nghiệp.
/ˈsæləri ˈpækɪdʒ/
phr.
gói lương
The salary package includes health insurance and retirement benefits.
Gói lương bao gồm bảo hiểm sức khỏe và phúc lợi hưu trí.
Chi tiết
When negotiating, consider the entire salary package.Khi thương lượng, hãy xem xét toàn bộ gói lương.
Đồng nghĩacompensation packagepay package
Cụm hay dùngdiscuss salary packagereview salary package
Gói lương ảnh hưởng đến quyết định làm việc của nhân viên.
/tæsk ˈmænɪdʒmənt/
phr.
quá trình tổ chức và ưu tiên các nhiệm vụ
Effective task management improves productivity.
Quản lý nhiệm vụ hiệu quả nâng cao năng suất.
Chi tiết
Tools can help with task management in teams.Các công cụ có thể hỗ trợ quản lý nhiệm vụ trong nhóm.
Đồng nghĩaproject managementwork management
Cụm hay dùngenhance task managementdevelop task management skills
Quản lý nhiệm vụ tốt giúp tiết kiệm thời gian và công sức.
/ɪmˈplɔɪmənt trɛndz/
phr.
hướng đi chung mà việc làm và sự nghiệp đang di chuyển
Employment trends can indicate future job opportunities.
Các xu hướng việc làm có thể chỉ ra cơ hội nghề nghiệp trong tương lai.
Chi tiết
Staying updated on employment trends is important for job seekers.Cập nhật các xu hướng việc làm là quan trọng cho người tìm việc.
Đồng nghĩajob market trendsemployment patterns
Cụm hay dùnganalyze employment trendstrack employment trends
Cần theo dõi xu hướng việc làm để điều chỉnh kế hoạch nghề nghiệp.
/ˈkɛrɪr ˈlædər/
phr.
các cấp bậc công việc trong một con đường sự nghiệp
Climbing the career ladder takes time and effort.
Leo lên bậc thang sự nghiệp cần thời gian và nỗ lực.
Chi tiết
She is at the bottom of the career ladder.Cô ấy đang ở bậc thấp nhất trong thang bậc sự nghiệp.
Đồng nghĩacareer progressionjob hierarchy
Cụm hay dùngclimb the career ladderstep up the career ladder
Thang bậc sự nghiệp thường được dùng để mô tả sự tiến bộ trong công việc.
/tim ˈspɪrɪt/
phr.
cảm giác đoàn kết trong một nhóm
A strong team spirit boosts productivity.
Tinh thần đồng đội mạnh mẽ nâng cao năng suất.
Chi tiết
They organized events to promote team spirit.Họ tổ chức các sự kiện để thúc đẩy tinh thần đồng đội.
Đồng nghĩateam cohesionteam unity
Cụm hay dùngbuild team spiritfoster team spirit
Tinh thần đồng đội có thể được cải thiện qua các hoạt động nhóm.
/prəˈfɛʃənl ˈnɛtˌwɜrk/
phr.
một nhóm các mối quan hệ chuyên nghiệp
Building a professional network is crucial for career growth.
Xây dựng một mạng lưới chuyên nghiệp là rất quan trọng cho sự phát triển sự nghiệp.
Chi tiết
He expanded his professional network at the conference.Anh ấy đã mở rộng mạng lưới chuyên nghiệp của mình tại hội nghị.
Đồng nghĩaprofessional contactsbusiness network
Cụm hay dùngexpand professional networkbuild professional network
Mạng lưới chuyên nghiệp có thể giúp bạn tìm kiếm cơ hội việc làm.
/pərˈfɔrməns rɪˈvju/
phr.
đánh giá về công việc của một nhân viên
The performance review is scheduled for next week.
Buổi đánh giá hiệu suất được lên lịch vào tuần tới.
Chi tiết
She received positive feedback during her performance review.Cô ấy nhận được phản hồi tích cực trong buổi đánh giá hiệu suất.
Đồng nghĩaperformance appraisalemployee evaluation
Cụm hay dùngconduct performance reviewprepare performance review
Đánh giá hiệu suất là một phần quan trọng trong quản lý nhân sự.
/ˈlidərˌʃɪp roʊl/
phr.
vị trí lãnh đạo trong một nhóm hoặc tổ chức
Taking on a leadership role requires strong skills.
Đảm nhận vai trò lãnh đạo đòi hỏi kỹ năng vững vàng.
Chi tiết
She is ready for a leadership role in the company.Cô ấy đã sẵn sàng cho một vai trò lãnh đạo trong công ty.
Đồng nghĩaleadership positionmanagerial role
Cụm hay dùngassume leadership roledevelop leadership role
Vai trò lãnh đạo rất quan trọng trong một tổ chức.
/skɪl ˌækwɪˈzɪʃən/
phr.
quá trình học các kỹ năng mới
Skill acquisition is vital for career growth.
Việc học kỹ năng là rất cần thiết cho sự phát triển nghề nghiệp.
Chi tiết
Programs focus on skill acquisition for employees.Các chương trình tập trung vào việc học kỹ năng cho nhân viên.
Đồng nghĩaskill developmentlearning skills
Cụm hay dùngpromote skill acquisitionenhance skill acquisition
Cần thiết để theo kịp yêu cầu công việc.
/pərˈfɔrməns ˈmɛtrɪks/
phr.
tiêu chuẩn dùng để đo lường hiệu suất
Companies use performance metrics to evaluate employees.
Các công ty sử dụng các chỉ số hiệu suất để đánh giá nhân viên.
Chi tiết
Setting clear performance metrics is vital for achieving goals.Đặt ra các chỉ số hiệu suất rõ ràng là rất quan trọng để đạt được mục tiêu.
Đồng nghĩaperformance indicatorsassessment criteria
Cụm hay dùnganalyze performance metricsdefine performance metrics
Giúp theo dõi và cải thiện hiệu suất làm việc.
/ˈwɜrkpleɪs ˈseɪfti/
phr.
tình trạng an toàn tại nơi làm việc
Workplace safety is a priority for all companies.
An toàn tại nơi làm việc là ưu tiên hàng đầu của tất cả các công ty.
Chi tiết
Training on workplace safety helps prevent accidents.Đào tạo về an toàn tại nơi làm việc giúp ngăn ngừa tai nạn.
Đồng nghĩaoccupational safetywork safety
Cụm hay dùngensure workplace safetyimprove workplace safety
Cần thiết để bảo vệ sức khỏe của nhân viên.
/ɪmˈplɔɪi ˈwɛlnəs/
phr.
sức khỏe và sự an lành của nhân viên
Employee wellness programs can reduce healthcare costs.
Các chương trình sức khỏe nhân viên có thể giảm chi phí chăm sóc sức khỏe.
Chi tiết
Promoting employee wellness is beneficial for productivity.Thúc đẩy sức khỏe nhân viên có lợi cho năng suất.
Đồng nghĩaemployee healthstaff wellness
Cụm hay dùngpromote employee wellnesssupport employee wellness
Là yếu tố quan trọng trong môi trường làm việc.
/tæsk ˌdɛlɪˈɡeɪʃən/
phr.
phân công trách nhiệm cho người khác
Effective task delegation improves team efficiency.
Phân công nhiệm vụ hiệu quả cải thiện hiệu suất của nhóm.
Chi tiết
Task delegation is essential for managing large projects.Phân công nhiệm vụ là cần thiết để quản lý các dự án lớn.
Đồng nghĩaresponsibility sharingtask assignment
Cụm hay dùngpractice task delegationimprove task delegation
Phân công nhiệm vụ giúp nâng cao hiệu quả làm việc.
/dʒɑb sætɪsˈfækʃən ˈsɜrveɪ/
phr.
cuộc khảo sát về sự hài lòng của nhân viên với công việc
The company conducted a job satisfaction survey to gather feedback.
Công ty đã tiến hành một cuộc khảo sát sự hài lòng với công việc để thu thập ý kiến.
Chi tiết
Results from the job satisfaction survey showed areas for improvement.Kết quả từ cuộc khảo sát sự hài lòng với công việc cho thấy các lĩnh vực cần cải thiện.
Đồng nghĩaemployee satisfaction surveyworkplace satisfaction survey
Cụm hay dùngconduct job satisfaction surveyanalyze job satisfaction survey
Khảo sát sự hài lòng giúp cải thiện môi trường làm việc.
/ˈwɜrkloʊd ˈmænɪdʒmənt/
phr.
quản lý khối lượng công việc
Effective workload management increases efficiency.
Quản lý khối lượng công việc hiệu quả tăng cường hiệu suất.
Chi tiết
Workload management helps prevent burnout.Quản lý khối lượng công việc giúp ngăn ngừa kiệt sức.
Đồng nghĩatask management
Cụm hay dùngimprove workload managementoptimize workload management
Quản lý khối lượng công việc giúp giảm căng thẳng.
/ɪmˈplɔɪi rɪˈleɪʃənz/
phr.
quan hệ nhân viên
Good employee relations are essential for a productive workplace.
Quan hệ nhân viên tốt là cần thiết cho một nơi làm việc hiệu quả.
Chi tiết
Companies should focus on improving employee relations.Các công ty nên tập trung vào việc cải thiện quan hệ nhân viên.
Đồng nghĩastaff relations
Cụm hay dùngfoster employee relationsmanage employee relations
Quan hệ nhân viên tốt giúp tăng cường sự gắn bó.
/wɜrk ˈɛθɪks/
phr.
đạo đức nghề nghiệp
Strong work ethics are valued by employers.
Đạo đức nghề nghiệp mạnh mẽ được các nhà tuyển dụng đánh giá cao.
Chi tiết
Developing good work ethics is important for career success.Phát triển đạo đức nghề nghiệp tốt là quan trọng cho sự thành công trong sự nghiệp.
Đồng nghĩawork values
Cụm hay dùnginstill work ethicspromote work ethics
Đạo đức nghề nghiệp giúp xây dựng uy tín.
/wɜrk rɪˈleɪʃənʃɪps/
phr.
mối quan hệ công việc
Positive work relationships can enhance teamwork.
Mối quan hệ công việc tích cực có thể nâng cao tinh thần đồng đội.
Chi tiết
Building strong work relationships is essential for collaboration.Xây dựng mối quan hệ công việc mạnh mẽ là cần thiết cho sự hợp tác.
Đồng nghĩaprofessional relationships
Cụm hay dùngfoster work relationshipsmaintain work relationships
Mối quan hệ công việc ảnh hưởng đến hiệu suất làm việc.
/pərˈfɔrməns ɪmˈpruːvmənt/
phr.
cải thiện hiệu quả công việc
Performance improvement is a goal for many organizations.
Cải thiện hiệu suất là mục tiêu của nhiều tổ chức.
Chi tiết
Regular feedback can drive performance improvement.Phản hồi thường xuyên có thể thúc đẩy cải thiện hiệu suất.
Đồng nghĩaperformance enhancement
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc họp đánh giá hiệu suất.
/ˈwɜrk.pleɪs ˈflɛk.sə.bɪl.ɪ.ti/
phr.
khả năng điều chỉnh lịch làm việc và địa điểm
Workplace flexibility can improve employee morale.
Sự linh hoạt tại nơi làm việc có thể cải thiện tinh thần nhân viên.
Chi tiết
Many companies now offer workplace flexibility to attract talent.Nhiều công ty hiện nay cung cấp sự linh hoạt tại nơi làm việc để thu hút nhân tài.
Đồng nghĩawork schedule flexibilityjob flexibility
Cụm hay dùngenhance workplace flexibilitypromote workplace flexibility
Sự linh hoạt tại nơi làm việc ngày càng trở nên quan trọng.
/ˌmoʊ.tɪˈveɪ.ʃən ˈstræt.ə.dʒiz/
phr.
các phương pháp khuyến khích mọi người làm việc chăm chỉ hơn
Effective motivation strategies can boost employee productivity.
Các chiến lược khuyến khích hiệu quả có thể tăng năng suất của nhân viên.
Chi tiết
Companies should develop motivation strategies to retain talent.Các công ty nên phát triển các chiến lược khuyến khích để giữ chân nhân tài.
Đồng nghĩaincentive strategiesencouragement methods
Cụm hay dùngimplement motivation strategiesevaluate motivation strategies
Chiến lược khuyến khích giúp nâng cao hiệu suất làm việc.
/ˈwɜrkpleɪs kəˌmjunɪˈkeɪʃən/
phr.
sự trao đổi thông tin trong môi trường làm việc
Effective workplace communication improves team dynamics.
Giao tiếp hiệu quả tại nơi làm việc cải thiện sự phối hợp trong nhóm.
Chi tiết
Workplace communication can prevent misunderstandings.Giao tiếp tại nơi làm việc có thể ngăn ngừa những hiểu lầm.
Đồng nghĩaoffice communicationwork communication
Cụm hay dùngclear workplace communicationeffective workplace communication
Giao tiếp tốt tại nơi làm việc là rất cần thiết cho sự thành công.
phr.
Các mục tiêu được đặt ra để đo lường hiệu suất làm việc.
Setting clear performance targets can motivate employees.
Đặt ra các mục tiêu hiệu suất rõ ràng có thể thúc đẩy nhân viên.
Chi tiết
Companies often review performance targets quarterly.Các công ty thường xem xét các mục tiêu hiệu suất hàng quý.
Đồng nghĩaperformance goalswork targets
Cụm hay dùngset performance targetsachieve performance targets
Giúp đánh giá hiệu suất làm việc.
phr.
Các chương trình được thiết kế để cải thiện kỹ năng của nhân viên.
Regular staff training is essential for maintaining quality.
Đào tạo nhân viên thường xuyên là điều cần thiết để duy trì chất lượng.
Chi tiết
Companies invest in staff training to enhance productivity.Các công ty đầu tư vào đào tạo nhân viên để nâng cao năng suất.
Đồng nghĩaemployee trainingstaff development
Cụm hay dùngprovide staff trainingconduct staff training
Cần thiết để phát triển kỹ năng.
/wɜrk ˌɑblɪˈɡeɪʃənz/
phr.
các nghĩa vụ liên quan đến công việc của một người
Balancing work obligations and personal life can be challenging.
Cân bằng giữa nghĩa vụ công việc và cuộc sống cá nhân có thể là thách thức.
Chi tiết
Employees must fulfill their work obligations to succeed.Nhân viên phải hoàn thành nghĩa vụ công việc của họ để thành công.
Đồng nghĩajob responsibilitieswork duties
Cụm hay dùngmeet work obligationsmanage work obligations
Cụm từ này thường được nhắc đến trong các cuộc họp.
/ˈprɒdʒɛkt ˈdɛdlaɪn/
phr.
ngày mà một dự án phải hoàn thành
Meeting the project deadline is crucial for success.
Đáp ứng thời hạn dự án là rất quan trọng cho sự thành công.
Chi tiết
We need to prioritize tasks to meet the project deadline.Chúng ta cần ưu tiên các nhiệm vụ để đáp ứng thời hạn dự án.
Đồng nghĩaproject timelineproject due date
Cụm hay dùngset a project deadlineextend a project deadline
Cụm từ này thường được sử dụng trong quản lý dự án.
/wɜrk ˈtʃælɪndʒɪz/
phr.
những khó khăn gặp phải trong công việc
Overcoming work challenges can lead to personal growth.
Vượt qua những thách thức trong công việc có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.
Chi tiết
Employees should be prepared for work challenges.Nhân viên nên chuẩn bị cho những thách thức trong công việc.
Đồng nghĩawork obstaclesjob difficulties
Cụm hay dùngface work challengesovercome work challenges
Cụm từ này thường được thảo luận trong các cuộc họp.
/tæsk praɪˌɔr.ɪ.təˈzeɪ.ʃən/
phr.
Quyết định những nhiệm vụ nào là quan trọng nhất.
Effective task prioritization helps manage time.
Sự ưu tiên nhiệm vụ hiệu quả giúp quản lý thời gian.
Chi tiết
Task prioritization is key for meeting deadlines.Ưu tiên nhiệm vụ là chìa khóa để hoàn thành thời hạn.
Đồng nghĩatask management
Cụm hay dùngimprove task prioritizationfocus on task prioritization
Ưu tiên nhiệm vụ giúp tăng cường hiệu suất.
/ˈtreɪnɪŋ ˈprɒɡræmz/
phr.
các khóa học được thiết kế để cải thiện kỹ năng
Companies offer training programs for employee development.
Các công ty cung cấp các chương trình đào tạo cho sự phát triển của nhân viên.
Chi tiết
Effective training programs can enhance job performance.Các chương trình đào tạo hiệu quả có thể nâng cao hiệu suất công việc.
Đồng nghĩaskill training courses
Cụm hay dùngimplement training programsdesign training programs
Các chương trình đào tạo rất quan trọng cho sự phát triển nghề nghiệp.
/tæsk kəmˈpliːʃən/
phr.
hành động hoàn thành một nhiệm vụ
Task completion is vital for project success.
Hoàn thành nhiệm vụ là điều cần thiết cho sự thành công của dự án.
Chi tiết
Tracking task completion helps in managing deadlines.Theo dõi việc hoàn thành nhiệm vụ giúp quản lý thời hạn.
Đồng nghĩatask fulfillment
Cụm hay dùngensure task completionmeasure task completion
Hoàn thành nhiệm vụ ảnh hưởng đến hiệu suất làm việc.
/pərˈfɔrməns ˈɪndɪˌkeɪtərz/
phr.
các chỉ số được sử dụng để đánh giá hiệu suất
Performance indicators help evaluate employee effectiveness.
Các chỉ số hiệu suất giúp đánh giá hiệu quả của nhân viên.
Chi tiết
Companies set performance indicators to measure success.Các công ty đặt ra các chỉ số hiệu suất để đo lường thành công.
Đồng nghĩaperformance metrics
Cụm hay dùngestablish performance indicatorsanalyze performance indicators
Các chỉ số hiệu suất rất quan trọng trong quản lý.
/ˈwɜrkpleɪs daɪˈnæmɪks/
phr.
các tương tác và hành vi trong một môi trường làm việc
Understanding workplace dynamics can improve teamwork.
Hiểu biết về động lực trong môi trường làm việc có thể cải thiện sự hợp tác.
Chi tiết
Workplace dynamics can affect employee morale significantly.Động lực trong môi trường làm việc có thể ảnh hưởng đáng kể đến tinh thần nhân viên.
Đồng nghĩaworkplace interactions
Cụm hay dùnganalyze workplace dynamicsimprove workplace dynamics
Hiểu biết về động lực nơi làm việc có thể cải thiện hiệu suất.
/ˈwɜrkloʊd ˈbæləns/
phr.
sự phân bổ công việc để tránh làm quá tải nhân viên.
A good manager ensures a proper workload balance among the team.
Một người quản lý giỏi đảm bảo sự cân bằng công việc hợp lý trong nhóm.
Chi tiết
Workload balance is crucial for employee satisfaction.Cân bằng công việc rất quan trọng cho sự hài lòng của nhân viên.
Đồng nghĩawork distributiontask allocation
Cụm hay dùngmaintain workload balanceachieve workload balance
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh quản lý nhân sự.
/wɜrk ˌɒpərˈtunɪtiz/
phr.
các công việc hoặc vị trí có sẵn
There are many work opportunities in the tech industry.
Có nhiều cơ hội việc làm trong ngành công nghệ.
Chi tiết
Networking can help you find hidden work opportunities.Mạng lưới có thể giúp bạn tìm ra những cơ hội việc làm ẩn.
Đồng nghĩajob openingsemployment opportunities
Cụm hay dùngexplore work opportunitiesseize work opportunities
Nên tìm kiếm cơ hội việc làm phù hợp với kỹ năng của bạn.
/wɜrk ˈaʊərz/
phr.
giờ làm việc
Flexible work hours can improve job satisfaction.
Giờ làm việc linh hoạt có thể cải thiện sự hài lòng trong công việc.
Chi tiết
Many employees prefer to have set work hours.Nhiều nhân viên thích có giờ làm việc cố định.
Đồng nghĩaworking hoursoffice hours
Cụm hay dùngadjust work hoursset work hours
Giờ làm việc có thể ảnh hưởng đến sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
/wɜrk əˈsaɪnmənts/
phr.
nhiệm vụ công việc
Clear work assignments help improve productivity.
Nhiệm vụ công việc rõ ràng giúp cải thiện năng suất.
Chi tiết
Employees should understand their work assignments thoroughly.Nhân viên nên hiểu rõ nhiệm vụ công việc của họ.
Đồng nghĩajob taskswork duties
Cụm hay dùngmanage work assignmentsdistribute work assignments
Nhiệm vụ công việc cần được phân chia hợp lý.
/pərˈfɔrməns ˌɛvəlˈueɪʃən/
phr.
đánh giá hiệu suất
Annual performance evaluations are standard in many companies.
Đánh giá hiệu suất hàng năm là tiêu chuẩn ở nhiều công ty.
Chi tiết
Constructive feedback is important during performance evaluations.Phản hồi mang tính xây dựng rất quan trọng trong các cuộc đánh giá hiệu suất.
Đồng nghĩaperformance reviewappraisal
Cụm hay dùngconduct performance evaluationprepare performance evaluation
Đánh giá hiệu suất giúp cải thiện năng suất làm việc.
/wɜrk skɪlz/
phr.
kỹ năng làm việc
Developing work skills is essential for career advancement.
Phát triển kỹ năng làm việc là rất quan trọng cho sự thăng tiến nghề nghiệp.
Chi tiết
Employers look for specific work skills when hiring.Nhà tuyển dụng tìm kiếm các kỹ năng làm việc cụ thể khi tuyển dụng.
Đồng nghĩajob skillsprofessional skills
Cụm hay dùngenhance work skillsassess work skills
Kỹ năng làm việc cần được cải thiện thường xuyên.
phr.
Nhận thức về bản thân trong vai trò nghề nghiệp.
Building a strong professional identity is important for success.
Xây dựng một bản sắc nghề nghiệp mạnh mẽ là quan trọng để thành công.
Chi tiết
Networking helps develop professional identity.Kết nối giúp phát triển bản sắc nghề nghiệp.
Đồng nghĩaprofessional self-image
Cụm hay dùngbuild professional identitystrengthen professional identity
Cần tự tin vào bản thân trong công việc.
phr.
Các hướng dẫn điều chỉnh hành vi tại nơi làm việc.
Understanding work policies is essential for compliance.
Hiểu rõ các chính sách làm việc là rất quan trọng để tuân thủ.
Chi tiết
Companies regularly update work policies to reflect changes.Các công ty thường xuyên cập nhật chính sách làm việc để phản ánh sự thay đổi.
Đồng nghĩaemployment policies
Cụm hay dùngreview work policiesimplement work policies
Cần tuân thủ các chính sách làm việc để tránh rắc rối.
phr.
Thành công hoặc thành tựu trong công việc của một người.
Listing work achievements can enhance a resume.
Liệt kê thành tựu công việc có thể nâng cao hồ sơ xin việc.
Chi tiết
Employees should celebrate their work achievements.Nhân viên nên ăn mừng những thành tựu trong công việc của họ.
Đồng nghĩajob accomplishments
Cụm hay dùngrecognize work achievementscelebrate work achievements
Cần tự tin về những thành tựu đã đạt được trong công việc.
/wɜrk əbˈdʒɛktɪvz/
phr.
các mục tiêu bạn muốn đạt được trong công việc
Setting clear work objectives helps align team efforts.
Đặt ra các mục tiêu công việc rõ ràng giúp đồng bộ hóa nỗ lực của nhóm.
Chi tiết
Regularly reviewing work objectives can lead to better outcomes.Xem xét thường xuyên các mục tiêu công việc có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩawork goalsjob objectives
Cụm hay dùngset work objectivesachieve work objectives
Mục tiêu rõ ràng giúp tăng tính tập trung.
/wɜrk tæsk/
phr.
các nhiệm vụ cụ thể được giao cho ai đó
Prioritizing work tasks can enhance efficiency.
Ưu tiên các nhiệm vụ công việc có thể nâng cao hiệu quả.
Chi tiết
Employees should be clear about their work tasks.Nhân viên nên rõ ràng về các nhiệm vụ công việc của họ.
Đồng nghĩajob taskswork assignments
Cụm hay dùngmanage work taskscomplete work tasks
Rõ ràng về nhiệm vụ giúp tránh nhầm lẫn.
/dʒɑb ˌɒpərˈtunɪti/
phr.
cơ hội việc làm
There are many job opportunities in the tech industry.
Có nhiều cơ hội việc làm trong ngành công nghệ.
Chi tiết
He applied for every job opportunity available.Anh ấy đã nộp đơn cho mọi cơ hội việc làm có sẵn.
Đồng nghĩaemployment opportunity
Cụm hay dùngexplore job opportunitiescreate job opportunitiesseize job opportunities
Cụm từ này thường xuất hiện trong các thông báo tuyển dụng.
/wɜrk pərˈfɔrməns rɪˈvjuː/
phr.
đánh giá hiệu suất công việc
The work performance review is held annually.
Đánh giá hiệu suất công việc được tổ chức hàng năm.
Chi tiết
Feedback from the work performance review is valuable for growth.Phản hồi từ đánh giá hiệu suất công việc là rất quý giá cho sự phát triển.
Đồng nghĩaperformance appraisal
Cụm hay dùngconduct work performance reviewprepare for work performance reviewreceive work performance review
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc họp đánh giá.
/wɜrk ˈskɛdʒuːl flɛkˈsɪbɪlɪti/
phr.
tính linh hoạt trong lịch làm việc
Work schedule flexibility can improve employee satisfaction.
Tính linh hoạt trong lịch làm việc có thể cải thiện sự hài lòng của nhân viên.
Chi tiết
Many workers appreciate work schedule flexibility.Nhiều người lao động đánh giá cao tính linh hoạt trong lịch làm việc.
Đồng nghĩaflexible work hours
Cụm hay dùngoffer work schedule flexibilityencourage work schedule flexibilityprovide work schedule flexibility
Cụm từ này rất quan trọng trong môi trường làm việc hiện đại.
/dʒɑb ɡroʊθ/
phr.
tăng trưởng việc làm
Job growth is expected to continue in the tech sector.
Dự kiến tăng trưởng việc làm sẽ tiếp tục trong lĩnh vực công nghệ.
Chi tiết
They are analyzing job growth trends in the region.Họ đang phân tích các xu hướng tăng trưởng việc làm trong khu vực.
Đồng nghĩaemployment growth
Cụm hay dùngpredict job growthanalyze job growthreport job growth
Cụm từ này thường xuất hiện trong các báo cáo kinh tế.
/dʒɑb stəˈbɪlɪti/
phr.
sự ổn định công việc
Job stability is important during economic uncertainty.
Sự ổn định công việc là quan trọng trong thời kỳ kinh tế không chắc chắn.
Chi tiết
He values job stability over high pay.Anh ấy coi trọng sự ổn định công việc hơn là mức lương cao.
Đồng nghĩaemployment stability
Cụm hay dùngensure job stabilitypromote job stabilitymaintain job stability
Cụm từ này thường được nhắc đến trong các cuộc thảo luận về việc làm.
phr.
Khả năng hoàn thành nhiệm vụ một cách hiệu quả.
Improving work efficiency is a key goal for managers.
Cải thiện hiệu quả công việc là mục tiêu chính của các nhà quản lý.
Chi tiết
Technology can enhance work efficiency in the workplace.Công nghệ có thể nâng cao hiệu quả công việc tại nơi làm việc.
Đồng nghĩawork productivity
Cụm hay dùngincrease work efficiencymeasure work efficiency
Hiệu suất làm việc có thể được cải thiện thông qua đào tạo và công nghệ mới.
phr.
Khả năng hướng dẫn và quản lý một nhóm hiệu quả.
Effective team leadership is vital for success.
Lãnh đạo nhóm hiệu quả rất quan trọng cho sự thành công.
Chi tiết
Team leadership skills can be developed through experience.Kỹ năng lãnh đạo nhóm có thể được phát triển qua kinh nghiệm.
Đồng nghĩateam management
Cụm hay dùngdemonstrate team leadershipenhance team leadership
Lãnh đạo nhóm cần sự giao tiếp và kỹ năng quản lý tốt.
phr.
Quá trình lập kế hoạch và thực hiện một dự án.
Project management skills are essential in many industries.
Kỹ năng quản lý dự án là cần thiết trong nhiều ngành công nghiệp.
Chi tiết
Effective project management ensures timely completion.Quản lý dự án hiệu quả đảm bảo hoàn thành đúng hạn.
Đồng nghĩaproject coordination
Cụm hay dùngdevelop project management skillsimprove project management
Quản lý dự án cần sự tổ chức và giao tiếp tốt giữa các thành viên.
phr.
Mức độ cam kết và tham gia vào công việc của một người.
High work engagement leads to better results.
Mức độ tham gia cao trong công việc dẫn đến kết quả tốt hơn.
Chi tiết
Employers often seek to boost work engagement.Các nhà tuyển dụng thường tìm cách nâng cao mức độ tham gia trong công việc.
Đồng nghĩajob engagement
Cụm hay dùngmeasure work engagementimprove work engagement
Tham gia trong công việc có thể được cải thiện thông qua các hoạt động nhóm.
/pərˈfɔrməns ˈfiːdbæk/
phr.
Thông tin về hiệu suất làm việc của ai đó.
Regular performance feedback helps employees improve.
Phản hồi hiệu suất thường xuyên giúp nhân viên cải thiện.
Chi tiết
Managers should provide constructive performance feedback.Các nhà quản lý nên cung cấp phản hồi hiệu suất mang tính xây dựng.
Đồng nghĩaperformance evaluationwork assessment
Cụm hay dùngconstructive performance feedbacktimely performance feedback
Phản hồi hiệu suất giúp nhân viên phát triển trong công việc.
/wɜrk prəˈdʌktɪvɪti/
phr.
Hiệu quả của công việc được thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định.
Improving work productivity is a priority for managers.
Cải thiện năng suất làm việc là ưu tiên hàng đầu của các nhà quản lý.
Chi tiết
Work productivity can be influenced by the work environment.Năng suất làm việc có thể bị ảnh hưởng bởi môi trường làm việc.
Đồng nghĩawork efficiencyjob productivity
Cụm hay dùnghigh work productivitywork productivity tools
Năng suất làm việc ảnh hưởng đến kết quả công việc.
/ˈkʌmpəni ˈkʌltʃər/
phr.
Các giá trị và thực hành chung trong một tổ chức.
A positive company culture attracts top talent.
Một văn hóa công ty tích cực thu hút nhân tài hàng đầu.
Chi tiết
Company culture can greatly influence employee satisfaction.Văn hóa công ty có thể ảnh hưởng lớn đến sự hài lòng của nhân viên.
Đồng nghĩaorganizational cultureworkplace culture
Cụm hay dùngstrong company culturepositive company culture
Văn hóa công ty ảnh hưởng đến môi trường làm việc.
/wɜrk ˌrɛkəɡˈnɪʃən/
phr.
Sự công nhận những đóng góp và thành tựu của nhân viên.
Work recognition boosts morale and motivation.
Sự công nhận công việc nâng cao tinh thần và động lực.
Chi tiết
Employees appreciate work recognition from their managers.Nhân viên đánh giá cao sự công nhận công việc từ các nhà quản lý.
Đồng nghĩajob recognitionemployee acknowledgment
Cụm hay dùngpublic work recognitionformal work recognition
Công nhận công việc giúp nhân viên cảm thấy được trân trọng.
/wɜrk kəˈmɪt.mənts/
phr.
Các nghĩa vụ hoặc trách nhiệm liên quan đến công việc.
Balancing work commitments and personal life can be challenging.
Cân bằng giữa các cam kết công việc và cuộc sống cá nhân có thể khó khăn.
Chi tiết
He has many work commitments this week.Anh ấy có nhiều cam kết công việc trong tuần này.
Đồng nghĩawork obligationsjob responsibilities
Cụm hay dùngmanage work commitmentsprioritize work commitments
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về thời gian làm việc.
phr.
xu hướng công việc
Staying informed about work trends can help job seekers.
Cập nhật thông tin về xu hướng công việc có thể giúp người tìm việc.
Chi tiết
Work trends are influenced by technology and economy.Xu hướng công việc bị ảnh hưởng bởi công nghệ và kinh tế.
Đồng nghĩaemployment trends
Cụm hay dùnganalyze work trendsfollow work trends
Cụm từ này thường được sử dụng trong các báo cáo thị trường lao động.
phr.
kỹ năng công việc
Job skills are essential for career advancement.
Kỹ năng công việc là rất cần thiết cho sự thăng tiến nghề nghiệp.
Chi tiết
Employers look for job skills during the hiring process.Nhà tuyển dụng tìm kiếm kỹ năng công việc trong quá trình tuyển dụng.
Đồng nghĩawork skills
Cụm hay dùngdevelop job skillsassess job skills
Cụm từ này thường được sử dụng trong các khóa đào tạo nghề.
phr.
tỷ lệ nhân viên nghỉ việc
High staff turnover can be costly for businesses.
Tỷ lệ nhân viên nghỉ việc cao có thể tốn kém cho doanh nghiệp.
Chi tiết
Reducing staff turnover is a priority for many managers.Giảm tỷ lệ nhân viên nghỉ việc là ưu tiên của nhiều quản lý.
Đồng nghĩaemployee turnover
Cụm hay dùngreduce staff turnoveranalyze staff turnover
Cụm từ này thường được sử dụng trong các báo cáo nhân sự.
/ˈprɒdʒ.ekt ɡoʊlz/
phr.
mục tiêu dự án
Setting clear project goals is essential for success.
Đặt ra mục tiêu dự án rõ ràng là rất cần thiết cho sự thành công.
Chi tiết
The team reviewed the project goals during the meeting.Đội ngũ đã xem xét mục tiêu dự án trong cuộc họp.
Đồng nghĩaproject objectivesproject targets
Cụm hay dùngdefine project goalsachieve project goals
Cần thiết để đảm bảo dự án đi đúng hướng.
/pərˈfɔrməns ˈstændərdz/
phr.
tiêu chuẩn hiệu suất
Establishing performance standards helps in assessing employees.
Thiết lập tiêu chuẩn hiệu suất giúp đánh giá nhân viên.
Chi tiết
Employees should be aware of the performance standards.Nhân viên nên biết về các tiêu chuẩn hiệu suất.
Đồng nghĩaperformance criteriaevaluation standards
Cụm hay dùngset performance standardsmeet performance standards
Cần thiết để đảm bảo chất lượng công việc.
/stæf dɪˈvɛl.əp.mənt/
phr.
phát triển nhân viên
Staff development programs can improve skills and morale.
Các chương trình phát triển nhân viên có thể cải thiện kỹ năng và tinh thần.
Chi tiết
The company invests in staff development to retain talent.Công ty đầu tư vào phát triển nhân viên để giữ chân nhân tài.
Đồng nghĩaemployee developmentstaff training
Cụm hay dùngpromote staff developmentsupport staff development
Cần thiết để nâng cao hiệu suất làm việc.
/stæf ˌmoʊ.tɪˈveɪ.ʃən/
phr.
động lực của nhân viên
Staff motivation is essential for achieving company goals.
Động lực của nhân viên là rất cần thiết để đạt được các mục tiêu của công ty.
Chi tiết
Effective management can enhance staff motivation.Quản lý hiệu quả có thể nâng cao động lực của nhân viên.
Đồng nghĩaemployee motivationworkforce motivation
Cụm hay dùngboost staff motivationmeasure staff motivation
Cần thiết để giữ chân nhân viên.
/wɜrk laɪf ˌɪn.təˈɡreɪ.ʃən/
phr.
sự hòa nhập giữa công việc và cuộc sống
Work-life integration allows for more flexibility in schedules.
Sự hòa nhập giữa công việc và cuộc sống cho phép linh hoạt hơn trong lịch trình.
Chi tiết
Many employees prefer work-life integration over strict boundaries.Nhiều nhân viên thích sự hòa nhập giữa công việc và cuộc sống hơn là giới hạn nghiêm ngặt.
Đồng nghĩawork-life harmonylife-work integration
Cụm hay dùngpromote work-life integrationachieve work-life integration
Khái niệm này đang ngày càng phổ biến.
/ˈkʌmpəni ˈpɒl.ɪ.siz/
phr.
các chính sách công ty
Employees should be familiar with company policies.
Nhân viên nên quen thuộc với các chính sách công ty.
Chi tiết
The company revised its policies to improve efficiency.Công ty đã sửa đổi các chính sách của mình để cải thiện hiệu suất.
Đồng nghĩaorganizational policiesbusiness policies
Cụm hay dùngreview company policiesimplement company policies
Cần thiết để duy trì sự tuân thủ.
/wɜrk flɛkˈsɪbəlɪti/
phr.
khả năng điều chỉnh giờ làm việc hoặc nhiệm vụ
Work flexibility can enhance employee satisfaction.
Sự linh hoạt trong công việc có thể nâng cao sự hài lòng của nhân viên.
Chi tiết
Many workers prefer jobs with work flexibility.Nhiều công nhân thích công việc có tính linh hoạt.
Đồng nghĩaflexible hoursadaptable work
Cụm hay dùngoffer work flexibilitypromote work flexibility
Linh hoạt trong công việc rất quan trọng cho nhân viên.
phr.
Giữ chân nhân viên
Effective training programs promote staff retention.
Các chương trình đào tạo hiệu quả thúc đẩy việc giữ chân nhân viên.
Chi tiết
They focus on strategies for improving staff retention.Họ tập trung vào các chiến lược để cải thiện việc giữ chân nhân viên.
Đồng nghĩaemployee retentionstaff loyalty
Cụm hay dùnghigh staff retentionlow staff retention
Giữ chân nhân viên quan trọng cho sự phát triển bền vững của công ty.
phr.
Đào tạo công việc
Work training enhances employee skills.
Đào tạo công việc nâng cao kỹ năng của nhân viên.
Chi tiết
He attended work training to improve his abilities.Anh ấy đã tham gia đào tạo công việc để cải thiện kỹ năng của mình.
Đồng nghĩajob trainingprofessional training
Cụm hay dùngeffective work trainingcomprehensive work training
Đào tạo công việc giúp nhân viên phát triển và hoàn thiện kỹ năng.
phr.
Điều kiện làm việc
Good work conditions are vital for employee health.
Điều kiện làm việc tốt là rất quan trọng cho sức khỏe nhân viên.
Chi tiết
They strive to improve work conditions for all staff.Họ nỗ lực cải thiện điều kiện làm việc cho tất cả nhân viên.
Đồng nghĩaworking conditionsemployment conditions
Cụm hay dùngsafe work conditionsunpleasant work conditions
Điều kiện làm việc ảnh hưởng đến năng suất và sự hài lòng của nhân viên.
phr.
Mục tiêu công việc
Setting clear work goals helps improve focus.
Đặt mục tiêu công việc rõ ràng giúp cải thiện sự tập trung.
Chi tiết
He regularly reviews his work goals.Anh ấy thường xuyên xem xét các mục tiêu công việc của mình.
Đồng nghĩajob objectiveswork targets
Cụm hay dùngachievable work goalschallenging work goals
Mục tiêu công việc giúp định hướng sự nghiệp và phát triển cá nhân.
phr.
Sáng kiến công việc
The company launched several work initiatives this year.
Công ty đã phát động một số sáng kiến công việc trong năm nay.
Chi tiết
She proposed new work initiatives to enhance productivity.Cô ấy đã đề xuất các sáng kiến công việc mới để nâng cao năng suất.
Đồng nghĩawork projectswork programs
Cụm hay dùnginnovative work initiativessuccessful work initiatives
Sáng kiến công việc giúp cải thiện quy trình làm việc và hiệu suất.
/stæf rɪˈkruːtmənt/
phr.
quá trình tuyển dụng nhân viên mới
Effective staff recruitment is crucial for company success.
Tuyển dụng nhân viên hiệu quả là rất quan trọng cho sự thành công của công ty.
Chi tiết
Staff recruitment can be challenging in competitive markets.Tuyển dụng nhân viên có thể khó khăn trong các thị trường cạnh tranh.
Đồng nghĩaemployee hiringstaff selection
Cụm hay dùngefficient staff recruitmentsuccessful staff recruitment
Cần có quy trình tuyển dụng rõ ràng.
/ˈsæləri nɪˈɡoʊʃiˌeɪʃən skɪlz/
phr.
khả năng thương lượng lương hiệu quả
Developing salary negotiation skills can improve job offers.
Phát triển kỹ năng thương lượng lương có thể cải thiện các đề nghị việc làm.
Chi tiết
Strong salary negotiation skills are crucial for job seekers.Kỹ năng thương lượng lương mạnh mẽ rất quan trọng cho người tìm việc.
Đồng nghĩasalary negotiation abilitiespay negotiation skills
Cụm hay dùngeffective salary negotiation skillsstrong salary negotiation skills
Cần luyện tập kỹ năng thương lượng lương.
phr.
Các quy tắc hoặc hướng dẫn được thiết lập bởi một công ty.
Understanding company policy is essential for compliance.
Hiểu rõ chính sách công ty là cần thiết để tuân thủ.
Chi tiết
The company policy encourages employee feedback.Chính sách công ty khuyến khích phản hồi từ nhân viên.
Đồng nghĩacorporate policycompany guidelines
Cụm hay dùngreview company policyimplement company policy
Chính sách công ty ảnh hưởng đến cách làm việc.
/ˈprɒdʒɛkt prəˈpoʊzl/
phr.
một kế hoạch cho một dự án được trình bày để phê duyệt
The project proposal was well received by the board.
Đề xuất dự án đã được ban giám đốc chấp nhận tốt.
Chi tiết
She submitted a project proposal for funding.Cô ấy đã nộp một đề xuất dự án để xin tài trợ.
Đồng nghĩaproject planproject outline
Cụm hay dùngprepare a project proposalapprove a project proposal
Đề xuất dự án cần rõ ràng và chi tiết.
/ˈsæləri rɪˈvju/
phr.
đánh giá mức lương của một nhân viên
The salary review takes place annually.
Đánh giá lương diễn ra hàng năm.
Chi tiết
She received a raise after her salary review.Cô ấy đã nhận được tăng lương sau khi đánh giá lương.
Đồng nghĩapay assessmentsalary evaluation
Cụm hay dùngconduct a salary reviewprepare for a salary review
Đánh giá lương có thể giúp xác định sự công bằng trong trả lương.
/wɜrk ˈstændərdz/
phr.
Tiêu chuẩn công việc.
Companies must adhere to work standards for quality assurance.
Các công ty phải tuân thủ tiêu chuẩn công việc để đảm bảo chất lượng.
Chi tiết
Setting clear work standards helps improve productivity.Đặt ra tiêu chuẩn công việc rõ ràng giúp cải thiện năng suất.
Đồng nghĩaquality standardsperformance standards
Cụm hay dùnghigh work standardslow work standards
Tiêu chuẩn công việc cần được thực hiện nghiêm túc.
/wɜrk ˈaʊtkʌmz/
phr.
Kết quả công việc.
Measuring work outcomes helps assess effectiveness.
Đo lường kết quả công việc giúp đánh giá hiệu quả.
Chi tiết
Positive work outcomes lead to employee satisfaction.Kết quả công việc tích cực dẫn đến sự hài lòng của nhân viên.
Đồng nghĩawork resultsjob outcomes
Cụm hay dùngpositive work outcomesnegative work outcomes
Kết quả công việc cần được theo dõi để cải thiện hiệu suất.
/ˈbɪz.nɪs ˈæk.jʊ.mən/
phr.
khả năng đưa ra các quyết định kinh doanh tốt
Having strong business acumen can lead to successful ventures.
Có khả năng kinh doanh tốt có thể dẫn đến các dự án thành công.
Chi tiết
Employers value candidates with strong business acumen.Nhà tuyển dụng coi trọng những ứng viên có khả năng kinh doanh tốt.
Đồng nghĩabusiness insightcommercial awareness
Cụm hay dùngstrong business acumendevelop business acumen
Khả năng kinh doanh có thể giúp bạn nổi bật trong công việc.
/wɜrk ˈhæb.ɪts/
phr.
các thói quen hoặc thói quen làm việc thường xuyên
Developing good work habits can enhance efficiency.
Phát triển thói quen làm việc tốt có thể nâng cao hiệu quả.
Chi tiết
Bad work habits can lead to decreased productivity.Thói quen làm việc xấu có thể dẫn đến năng suất giảm.
Đồng nghĩawork routinesworking habits
Cụm hay dùnggood work habitspoor work habits
Thói quen làm việc có thể ảnh hưởng đến năng suất và sự hài lòng.
/wɜrk ˈstrætədʒiz/
phr.
chiến lược công việc
Effective work strategies improve productivity.
Chiến lược công việc hiệu quả cải thiện năng suất.
Chi tiết
Teams develop work strategies to meet deadlines.Các nhóm phát triển chiến lược công việc để hoàn thành đúng hạn.
Đồng nghĩawork plansjob strategies
Cụm hay dùngdevelop work strategiesimplement work strategies
Liên quan đến cách thức thực hiện công việc.
/wɜrk ˌsætɪsˈfækʃən/
phr.
sự hài lòng trong công việc
Work satisfaction is linked to employee retention.
Sự hài lòng trong công việc có liên quan đến việc giữ chân nhân viên.
Chi tiết
Many factors contribute to work satisfaction.Nhiều yếu tố góp phần vào sự hài lòng trong công việc.
Đồng nghĩajob satisfactionemployment contentment
Cụm hay dùngachieve work satisfactionpromote work satisfaction
Liên quan đến cảm giác hài lòng trong công việc.
/wɜrk ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən/
phr.
đánh giá công việc
Regular work evaluation helps improve skills.
Đánh giá công việc thường xuyên giúp cải thiện kỹ năng.
Chi tiết
Work evaluation is essential for career development.Đánh giá công việc là điều cần thiết cho sự phát triển nghề nghiệp.
Đồng nghĩaperformance assessmentjob evaluation
Cụm hay dùngconduct work evaluationcomplete work evaluation
Liên quan đến việc đánh giá hiệu suất công việc.
/ˈprɒdʒɛkt ˈdɛdlaɪnz/
phr.
thời hạn dự án
Meeting project deadlines is crucial for success.
Đáp ứng thời hạn dự án là rất quan trọng cho sự thành công.
Chi tiết
Proper planning helps in managing project deadlines.Lập kế hoạch hợp lý giúp quản lý thời hạn dự án.
Đồng nghĩaproject timelinestask deadlines
Cụm hay dùngstrict project deadlinesrealistic project deadlines
Là yếu tố quan trọng trong quản lý dự án.
phr.
thời gian dự án
Setting clear project timelines is crucial for success.
Đặt ra thời gian dự án rõ ràng là rất quan trọng để thành công.
Chi tiết
Delays can disrupt project timelines significantly.Sự chậm trễ có thể làm gián đoạn thời gian dự án đáng kể.
Đồng nghĩaproject scheduleproject deadlines
Cụm hay dùngestablish project timelinesmeet project timelines
Giúp quản lý thời gian hiệu quả.
/wɜrk əˈsɛsmənts/
phr.
đánh giá công việc
Regular work assessments can identify areas for improvement.
Các đánh giá công việc thường xuyên có thể xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
Chi tiết
Work assessments guide employee development plans.Các đánh giá công việc hướng dẫn kế hoạch phát triển nhân viên.
Đồng nghĩaperformance assessmentsjob evaluations
Cụm hay dùngconduct work assessmentscomplete work assessments
Dùng để chỉ quá trình đánh giá công việc.
/wɜrk ˈskɛdʒʊlz/
phr.
Lịch làm việc.
Flexible work schedules can improve work-life balance.
Lịch làm việc linh hoạt có thể cải thiện sự cân bằng công việc và cuộc sống.
Chi tiết
Employees prefer predictable work schedules.Nhân viên thích lịch làm việc có thể dự đoán được.
Đồng nghĩawork hourswork timetable
Cụm hay dùngwork schedules flexibilitywork schedules planning
Lịch làm việc ảnh hưởng đến cuộc sống cá nhân của nhân viên.
/ˈkʌmpəni ˈvæljuːz/
phr.
Giá trị của công ty.
Company values shape the workplace culture.
Giá trị của công ty hình thành văn hóa nơi làm việc.
Chi tiết
Employees align with company values for better teamwork.Nhân viên đồng nhất với giá trị của công ty để làm việc nhóm tốt hơn.
Đồng nghĩacorporate valuesorganizational values
Cụm hay dùngcompany values statementcompany values alignment
Giá trị công ty ảnh hưởng đến cách mà nhân viên làm việc.
/ˈkʌmpəni əbˈdʒɛktɪvz/
phr.
mục tiêu công ty
All employees should align with the company objectives.
Tất cả nhân viên nên đồng nhất với các mục tiêu của công ty.
Chi tiết
The company objectives guide its strategic planning.Các mục tiêu của công ty hướng dẫn kế hoạch chiến lược của nó.
Đồng nghĩabusiness goalscorporate objectives
Cụm hay dùngclear company objectivesstrategic company objectives
Thường được thảo luận trong các cuộc họp chiến lược.
phr.
Nhiệm vụ hoặc công việc được giao.
Each employee has specific work responsibilities.
Mỗi nhân viên có những trách nhiệm công việc cụ thể.
Chi tiết
Understanding work responsibilities is key to success.Hiểu rõ trách nhiệm công việc là chìa khóa cho sự thành công.
Đồng nghĩajob dutieswork tasks
Cụm hay dùngdefine work responsibilitiesclarify work responsibilities
Cần nắm rõ để hoàn thành công việc.
phr.
Hợp tác với người khác để đạt được mục tiêu.
Work collaboration enhances team productivity.
Sự hợp tác trong công việc nâng cao năng suất của nhóm.
Chi tiết
She values work collaboration in her projects.Cô ấy đánh giá cao sự hợp tác trong công việc của mình.
Đồng nghĩateamworkjoint effort
Cụm hay dùngencourage work collaborationpromote work collaboration
Hợp tác là chìa khóa cho sự thành công.
phr.
Chịu trách nhiệm về hành động của mình tại nơi làm việc.
Work accountability is crucial for team success.
Sự chịu trách nhiệm trong công việc là rất quan trọng cho thành công của nhóm.
Chi tiết
He emphasizes work accountability in his team.Anh ấy nhấn mạnh sự chịu trách nhiệm trong công việc trong nhóm của mình.
Đồng nghĩajob responsibilitywork ownership
Cụm hay dùngpromote work accountabilityensure work accountability
Giúp duy trì sự tin tưởng trong nhóm.
/stæf məˈræl/
phr.
tinh thần nhân viên
High staff morale leads to better teamwork.
Tinh thần nhân viên cao dẫn đến làm việc nhóm tốt hơn.
Chi tiết
Management should focus on improving staff morale.Ban quản lý nên tập trung vào việc nâng cao tinh thần nhân viên.
Đồng nghĩaemployee moraleworkplace spirit
Cụm hay dùngboost staff moralemeasure staff morale
Tinh thần nhân viên ảnh hưởng đến hiệu suất làm việc.
/stæf ˈfiːdbæk/
phr.
Những nhận xét và đề xuất từ nhân viên.
Staff feedback can lead to improvements in the workplace.
Phản hồi của nhân viên có thể dẫn đến cải tiến trong nơi làm việc.
Chi tiết
Regular staff feedback helps identify issues.Phản hồi thường xuyên từ nhân viên giúp xác định vấn đề.
Đồng nghĩaemployee feedbackstaff input
Cụm hay dùngconstructive staff feedbackstaff feedback sessions
Phản hồi từ nhân viên rất quan trọng cho sự phát triển.
phr.
Chỉ số hiệu suất làm việc.
We use several work performance metrics to evaluate success.
Chúng tôi sử dụng một số chỉ số hiệu suất làm việc để đánh giá thành công.
Chi tiết
Tracking work performance metrics helps improve processes.Theo dõi các chỉ số hiệu suất làm việc giúp cải thiện quy trình.
Đồng nghĩaperformance indicators
Cụm hay dùngestablish work performance metricsanalyze work performance metrics
Chỉ số giúp đánh giá hiệu suất làm việc một cách khách quan.
/ˈɔfɪs ˈpɒlɪtɪks/
phr.
sự sử dụng quyền lực và ảnh hưởng trong môi trường làm việc
Navigating office politics can be challenging for new employees.
Điều hướng chính trị văn phòng có thể khó khăn cho nhân viên mới.
Chi tiết
Understanding office politics can help you succeed at work.Hiểu biết về chính trị văn phòng có thể giúp bạn thành công trong công việc.
Đồng nghĩaworkplace dynamicsoffice dynamics
Cụm hay dùngmanage office politicsunderstand office politics
Chính trị văn phòng có thể ảnh hưởng đến sự nghiệp của bạn.
phr.
Một thành tựu thành công trong công việc.
Her work achievement was recognized at the annual meeting.
Thành tựu trong công việc của cô ấy được công nhận tại cuộc họp thường niên.
Chi tiết
Setting goals can lead to work achievement.Đặt mục tiêu có thể dẫn đến thành tựu trong công việc.
Đồng nghĩajob accomplishmentwork success
Cụm hay dùngsignificant work achievementpersonal work achievement
Cần ghi nhận thành tựu trong công việc.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...