Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work performance

/wɜːrk pərˈfɔːrməns/ B2 IELTS

Nghĩa

cách mà ai đó thực hiện công việc của mình phr.

Định nghĩa · how well someone does their job

“Regular feedback can improve work performance significantly.”Phản hồi thường xuyên có thể cải thiện đáng kể hiệu suất làm việc.

“Employees should be evaluated on their work performance annually.”Nhân viên nên được đánh giá về hiệu suất làm việc hàng năm.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể về hiệu suất làm việc trong bài viết.

Ghi chú · Cần đánh giá hiệu suất làm việc để phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...