Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

employee turnover

/ɪmˈplɔɪi ˈtɜrnˌoʊvər/ B2 IELTS

Nghĩa

tỷ lệ nhân viên rời bỏ một công ty phr.

Định nghĩa · the rate at which employees leave a company

“High employee turnover can be costly for businesses.”Tỷ lệ nhân viên rời bỏ cao có thể gây tốn kém cho doanh nghiệp.

“Companies strive to reduce employee turnover through better benefits.”Các công ty nỗ lực giảm tỷ lệ nhân viên rời bỏ bằng cách cải thiện phúc lợi.

Mẹo IELTS · Đưa ra các giải pháp cho tỷ lệ nhân viên rời bỏ trong bài viết.

Ghi chú · Cần có các biện pháp giữ chân nhân viên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...