the jury is still out
Nghĩa
Định nghĩa · a decision has not yet been made
“The jury is still out on whether the new policy will be effective.”Quyết định vẫn chưa được đưa ra về việc liệu chính sách mới có hiệu quả hay không.
“The jury is still out on his performance in the role.”Quyết định vẫn chưa được đưa ra về hiệu suất của anh ấy trong vai trò đó.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự không chắc chắn trong bài viết.
Ghi chú · Cụm này thể hiện sự chưa chắc chắn trong quyết định.