Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

workplace conflict

B2 IELTS

Nghĩa

các tranh chấp hoặc bất đồng giữa các nhân viên phr.

Định nghĩa · disagreements or disputes among employees

“Resolving workplace conflict is important for team harmony.”Giải quyết xung đột tại nơi làm việc là rất quan trọng cho sự hòa hợp của đội ngũ.

“Effective communication can prevent workplace conflict.”Giao tiếp hiệu quả có thể ngăn chặn xung đột tại nơi làm việc.

Mẹo IELTS · Nói về xung đột trong phần viết hoặc nói.

Ghi chú · Cần chú ý đến phương pháp giải quyết xung đột tại nơi làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...