Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

career aspirations

/kəˈrɪr ˌæspəˈreɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

Mục tiêu hoặc khát vọng liên quan đến sự nghiệp của một người. phr.

Định nghĩa · The goals or ambitions related to one's career.

“Setting clear career aspirations can help guide your professional journey.”Đặt ra những khát vọng nghề nghiệp rõ ràng có thể giúp hướng dẫn hành trình chuyên nghiệp của bạn.

“Many students have high career aspirations after graduation.”Nhiều sinh viên có khát vọng nghề nghiệp cao sau khi tốt nghiệp.

Mẹo IELTS · Nêu rõ khát vọng nghề nghiệp trong phần mô tả bản thân.

Ghi chú · Khát vọng nghề nghiệp giúp bạn xác định hướng đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...