professional standards
Nghĩa
Định nghĩa · The accepted levels of quality and ethics in a profession.
“Adhering to professional standards is crucial in healthcare.”Tuân thủ các tiêu chuẩn nghề nghiệp là rất quan trọng trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.
“Schools enforce professional standards for their teachers.”Các trường học thực thi các tiêu chuẩn nghề nghiệp cho giáo viên của họ.
Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về tiêu chuẩn nghề nghiệp trong bài thi.
Ghi chú · Tiêu chuẩn nghề nghiệp giúp duy trì uy tín.