Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

professional standards

/prəˈfɛʃənl ˈstændərdz/ B2 IELTS

Nghĩa

Các tiêu chuẩn chất lượng và đạo đức được chấp nhận trong một ngành nghề. phr.

Định nghĩa · The accepted levels of quality and ethics in a profession.

“Adhering to professional standards is crucial in healthcare.”Tuân thủ các tiêu chuẩn nghề nghiệp là rất quan trọng trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.

“Schools enforce professional standards for their teachers.”Các trường học thực thi các tiêu chuẩn nghề nghiệp cho giáo viên của họ.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về tiêu chuẩn nghề nghiệp trong bài thi.

Ghi chú · Tiêu chuẩn nghề nghiệp giúp duy trì uy tín.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...